scabiosa arvensis

scabiosa arvensis

A field of scabiosa arvensis blooms in the summer meadow.

Định nghĩa

Danh từ: Scabiosa arvensis một loài thực vật hoa lâu năm, thuộc chi Scabiosa (họ Cúc). Loài này đặc điểm nổi bật hoa màu xanh lam pha tím (bluish-lilac), thường mọc hoangcác vùng đồng cỏ ven đường. đã được du nhập vào miền đông Hoa Kỳ.

dụ sử dụng
  • (Scabiosa arvensis một loài cây lâu năm hoa mỏng manh màu xanh lam pha tím.)
  • (Trong tự nhiên, scabiosa arvensis có thể được tìm thấy mọcđồng cỏ ven đường.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "Scabiosa arvensis as a garden plant": Loài này đôi khi được trồng trong vườn vẻ đẹp của hoa, nhưng cần chú ý có thể lan rộng nhanh chóng.
    • Gardeners appreciate scabiosa arvensis for its long blooming period and ability to attract pollinators. (Những người làm vườn đánh giá cao scabiosa arvensis thời gian nở hoa dài khả năng thu hút côn trùng thụ phấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Scabiosa (danh từ): Chi thực vật chính, bao gồm nhiều loài khác như (hoa cúc xanh thường).
  • Arvensis (tính từ): Trong tiếng Latin có nghĩa "thuộc về cánh đồng", chỉ môi trường sống tự nhiên của loài.
Từ đồng nghĩa
  • Field scabious (tên thông dụng trong tiếng Anh): Một tên gọi khác của , nhấn mạnh nơi mọc ngoài đồng.
    • Field scabious is another name for scabiosa arvensis. (Field scabious một tên gọi khác của scabiosa arvensis.)
Các cụm từ liên quan
  • "To introduce scabiosa arvensis": mang loài này vào một khu vực mới (thường do con người).
    • Scabiosa arvensis was introduced to the eastern United States in the 19th century. (Scabiosa arvensis đã được du nhập vào miền đông Hoa Kỳ vào thế kỷ 19.)
Thành ngữ liên quan
  • "A scabiosa in the meadow": Một hình ảnh thơ ca để chỉ vẻ đẹp hoang dã, giản dị.
    • Like a scabiosa in the meadow, her beauty was natural and unpretentious. (Như một bông scabiosa trên đồng cỏ, vẻ đẹp của ấy tự nhiên không giả tạo.)