scalene triangle

Định nghĩa

Danh từ: Tam giác không đều (scalene triangle) một loại tam giác trong hình học, đặc điểm không hai cạnh nào bằng nhau. Điều này có nghĩa cả ba cạnh của tam giác đều độ dài khác nhau, dẫn đến ba góc cũng số đo khác nhau.

dụ sử dụng
  • (Một tam giác không đều ba cạnh với độ dài khác nhau.)
  • (Trong lớp hình học, chúng tôi đã học cách tính diện tích của một tam giác không đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Scalene triangle thường được dùng trong các bài toán hình học để phân loại tam giác dựa trên độ dài cạnh. đối lập với tam giác đều (equilateral triangle) tam giác cân (isosceles triangle).
  • Công thức Heron: Diện tích của một scalene triangle có thể được tính bằng công thức Heron, sử dụng độ dài ba cạnh.
    • To find the area of a scalene triangle, you can use Heron's formula. (Để tìm diện tích của một tam giác không đều, bạn có thể sử dụng công thức Heron.)
Biến thể từ gần giống
  • Scalene (adj): không đều, dùng để mô tả bất kỳ hình dạng nào các cạnh không bằng nhau (thường dùng trong hình học).
    • A scalene quadrilateral has four sides of different lengths. (Một tứ giác không đều bốn cạnh với độ dài khác nhau.)
  • Triangle (n): tam giác (hình ba cạnh).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp, nhưng có thể mô tả "tam giác ba cạnh khác nhau" (a triangle with three different sides).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs đây thuật ngữ hình học cố định.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ "scalene triangle" thuật ngữ kỹ thuật, không xuất hiện trong thành ngữ thông dụng.
scalene triangle
A child draws a scalene triangle on the chalkboard.