scandalmonger

/'skændlð,mʌɳgə/ Cách viết khác : (scandal-bearer) /'skændl,bɜərə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ gièm pha, kẻ nói xấu sau lưng: Một người thích lan truyền những tin đồn thất thiệt, thông tin tai tiếng hoặc bí mật riêng tư về người khác, thường với mục đích gây hại hoặc giải trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is known as the office scandalmonger; you can't tell her anything in confidence. ( ấy nổi tiếng kẻ gièm pha trong văn phòng; bạn không thể nói bất cứ điều bí mật với ta.)
    • The politician accused the journalist of being a scandalmonger who spread lies. (Chính trị gia đó buộc tội nhà báo một kẻ nói xấu đã phát tán những lời dối trá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be branded a scandalmonger": bị gán cho kẻ gièm pha.
    • After spreading the unfounded rumor, he was branded a scandalmonger by the community. (Sau khi lan truyền tin đồn vô căn cứ, anh ta bị cộng đồng gán cho kẻ gièm pha.)
Biến thể từ gần giống
  • Scandalmongering (danh từ): hành động lan truyền tin đồn tai tiếng.
    • His scandalmongering damaged many reputations. (Hành động gièm pha của hắn đã làm tổn hại danh tiếng của nhiều người.)
  • Scandalmongering (tính từ): tính chất gièm pha.
    • She wrote a scandalmongering article about the celebrity. ( ấy đã viết một bài báo tính chất gièm pha về người nổi tiếng đó.)
  • Gossipmonger (danh từ): kẻ mách lẻo, người thích buôn chuyện (nghĩa tương tự nhưng có thể ít ác ý hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Gossip: kẻ buôn chuyện, người thích tán gẫu.
  • Rumormonger: kẻ phao tin đồn.
  • Talebearer: kẻ vạch tìm sâu, người mách lẻo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "scandalmonger".)

danh từ
  1. kẻ gièm pha, kẻ nói xấu sau lưng