scarlet maple

Định nghĩa

Danh từ: "scarlet maple" một loại cây phong nguồn gốc từ miền đông trung tâm châu Mỹ. Đặc điểm nổi bật của loại cây này năm thùy, vào mùa thu, chuyển sang màu đỏ tươi vàng.

dụ sử dụng
  • (Cây phong đỏ tươi được biết đến với tán rực rỡ vào mùa thu.)
  • (Trong công viên, cây phong đỏ tươi nổi bật giữa những cây khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to plant a scarlet maple": trồng một cây phong đỏ tươi.

    • They decided to plant a scarlet maple in their backyard for shade. (Họ quyết định trồng một cây phong đỏ tươisân sau để lấy bóng mát.)
  • "the scarlet maple's leaves": của cây phong đỏ tươi.

    • The scarlet maple's leaves turn a vibrant red in October. ( của cây phong đỏ tươi chuyển sang màu đỏ rực rỡ vào tháng Mười.)
Biến thể từ gần giống
  • Red maple (danh từ): cây phong đỏ, một tên gọi khác của scarlet maple.

    • The red maple is also commonly referred to as scarlet maple. (Cây phong đỏ cũng thường được gọi là cây phong đỏ tươi.)
  • Autumn maple (danh từ): cây phong mùa thu, chỉ chung các loại phong đẹp vào mùa thu.

    • The autumn maple provides a stunning display in the fall. (Cây phong mùa thu mang đến một cảnh tượng tuyệt đẹp vào mùa thu.)
Từ đồng nghĩa
  • Acer rubrum: tên khoa học của cây phong đỏ tươi.
  • Swamp maple: một tên gọi khác, loại cây này thường mọcvùng đất ẩm ướt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "to turn scarlet": chuyển sang màu đỏ tươi.
    • The leaves of the scarlet maple turn scarlet in autumn. ( của cây phong đỏ tươi chuyển sang màu đỏ tươi vào mùa thu.)
Thành ngữ liên quan
  • "as red as a scarlet maple": đỏ như cây phong đỏ tươi (thường dùng để miêu tả màu sắc rực rỡ).
    • Her dress was as red as a scarlet maple in the fall. (Chiếc váy của ấy đỏ như cây phong đỏ tươi vào mùa thu.)
scarlet maple
The scarlet maple's leaves turn a brilliant red in the fall.