scatophagous

/skə'tɔfəgəs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ăn phân: "scatophagous" một tính từ khoa học dùng để mô tả sinh vật tập tính ăn phân (chất thải của động vật) như một phần hoặc toàn bộ nguồn thức ăn của chúng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Dung beetles are scatophagous insects. (Bọ hung loài côn trùng ăn phân.)
    • The scatophagous behavior of some flies helps in decomposition. (Hành vi ăn phân của một số loài ruồi góp phần vào quá trình phân hủy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ sinh học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, đặc biệt trong lĩnh vực động vật học, côn trùng học sinh thái học để mô tả một cách chính xác thói quen ăn uống của một số loài.
    • The study focused on the digestive system of scatophagous organisms. (Nghiên cứu tập trung vào hệ tiêu hóa của các sinh vật ăn phân.)
Biến thể từ gần giống
  • Scatophagy (danh từ): Hành vi hoặc tập tính ăn phân.
    • Scatophagy is common in many beetle species. (Tập tính ăn phân phổ biếnnhiều loài bọ cánh cứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Coprophagous (tính từ): Ăn phân. Đây từ đồng nghĩa gần nhất cũng thường dùng trong sinh học.
    • Rabbits practice coprophagy to digest nutrients again. (Thỏ tập tính ăn phân để tiêu hóa lại chất dinh dưỡng.)
tính từ
  1. ăn phân