schizosaccharomyces

Định nghĩa

Danh từ:
- Schizosaccharomyces một chi nấm men thuộc họ Schizosaccharomycetaceae, bao gồm các loài nấm men phân hạch (fission yeasts). Đây nhóm nấm men sinh sảntính bằng cách phân chia tế bào thành hai phần bằng nhau, khác với nấm men thông thường (Saccharomyces) sinh sản bằng cách nảy chồi.

dụ sử dụng
  • một loài nấm men phân hạch được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu sinh học tế bào. (Schizosaccharomyces pombe một loài nấm men phân hạch được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu sinh học tế bào.)
  • (Các nhà khoa học đã phân lập được Schizosaccharomyces từ môi trường lên men rượu vang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh chuyên ngành vi sinh vật học: thường được nhắc đến như một mô hình nghiên cứu về chu kỳ tế bào phân chia tế bào. (Trong ngữ cảnh chuyên ngành vi sinh vật học, Schizosaccharomyces thường được nhắc đến như một mô hình nghiên cứu về chu kỳ tế bào phân chia tế bào.)
Biến thể từ gần giống
  • Schizosaccharomycetaceae (danh từ): Họ nấm men phân hạch, bao gồm chi Schizosaccharomyces.
    • Họ Schizosaccharomycetaceae chỉ một chi duy nhất là Schizosaccharomyces. (Họ Schizosaccharomycetaceae chỉ một chi duy nhất là Schizosaccharomyces.)
Từ đồng nghĩa
  • Fission yeasts (danh từ): Nấm men phân hạchtên gọi phổ biến trong tiếng Anh để chỉ các loài thuộc chi này.
    • Fission yeasts một nhóm nấm men chế sinh sản đặc biệt. (Nấm men phân hạch một nhóm nấm men chế sinh sản đặc biệt.)
Các cụm từ liên quan
  • Schizosaccharomyces pombe (danh từ riêng): Loài nấm men phân hạch phổ biến nhất, được dùng làm sinh vật mẫu trong nghiên cứu.
    • Schizosaccharomyces pombe bộ gen nhỏ dễ thao tác di truyền. (Schizosaccharomyces pombe bộ gen nhỏ dễ thao tác di truyền.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này do tính chuyên ngành cao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "schizosaccharomyces"

schizosaccharomyces
A scientist observes schizosaccharomyces under a microscope.