schizothymia

Định nghĩa

Danh từ:
- Chứng phân liệt nhẹ: "Schizothymia" một thuật ngữ tâm lý học chỉ một trạng thái tâm thần các đặc điểm giống với tâm thần phân liệt (schizophrenia) nhưng vẫn nằm trong giới hạn của sự bình thường, không đáp ứng đủ tiêu chuẩn chẩn đoán cho bệnh tâm thần phân liệt. Người mắc chứng này thường xu hướng sống nội tâm, xa cách xã hội, những suy nghĩ hoặc hành vi kỳ quặc nhẹ.

dụ sử dụng
  • (Nhiều nghệ sĩ nhà văn thể hiện các đặc điểm của chứng phân liệt nhẹ, điều này có thể tăng cường khả năng sáng tạo của họ không gây ra rối loạn chức năng nghiêm trọng.)
  • (Chứng phân liệt nhẹ thường được nghiên cứu trong tâm lý học để hiểu về phổ giữa tính cách bình thường các rối loạn tâm thần.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "to be diagnosed with schizothymia": được chẩn đoán mắc chứng phân liệt nhẹ.

    • He was diagnosed with schizothymia after years of social withdrawal, but he never developed full-blown schizophrenia. (Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng phân liệt nhẹ sau nhiều năm sống thu mình, nhưng không bao giờ phát triển thành tâm thần phân liệt hoàn toàn.)
  • "schizothymic personality": tính cách phân liệt nhẹ.

    • A schizothymic personality often involves a preference for solitude and a rich inner fantasy life. (Tính cách phân liệt nhẹ thường bao gồm sự ưa thích sự độc một đời sống tưởng tượng phong phú bên trong.)
Biến thể từ gần giống
  • Schizothymic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến chứng phân liệt nhẹ.

    • His schizothymic tendencies made him seem aloof to others. (Các xu hướng phân liệt nhẹ của anh ấy khiến anh ta có vẻ xa cách với người khác.)
  • Schizoid (tính từ/danh từ): liên quan đến rối loạn nhân cách phân liệt, một dạng nặng hơn schizothymia, thường sự xa cách xã hội cảm xúc hạn chế.

    • Schizoid personality disorder is more severe than schizothymia. (Rối loạn nhân cách phân liệt nặng hơn chứng phân liệt nhẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Subclinical schizophrenia: tâm thần phân liệt dưới ngưỡng lâm sàng.
  • Schizotypy: đặc điểm phân liệt, một khái niệm rộng hơn bao gồm schizothymia các dạng nhẹ khác.
    • Schizotypy is often used interchangeably with schizothymia in psychological literature. (Schizotypy thường được sử dụng thay thế cho schizothymia trong tài liệu tâm lý học.)
Thành ngữ liên quan
  • "on the schizoid spectrum": trên phổ phân liệt.
    • People with schizothymia are on the schizoid spectrum, but they usually function well in society. (Những người mắc chứng phân liệt nhẹ nằm trên phổ phân liệt, nhưng họ thường hoạt động tốt trong xã hội.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

schizothymia
A person with schizothymia enjoys quiet, solitary walks in the park.