school phobia

Định nghĩa

Danh từ: Chứng sợ đi học (school phobia) một trạng thái lo âu đột ngột dữ dộitrẻ em, khiến trẻ nỗi sợ hãi tột độ khi phải đến trường. Tình trạng này thường khác với việc trốn học thông thường, bắt nguồn từ nỗi sợ hãi thực sự, không phải sự lười biếng hay chống đối.

dụ sử dụng
  • (Chứng sợ đi học của đứa trẻ bắt đầu sau một sự kiện đau buồn trong lớp học.)
  • (Việc điều trị chứng sợ đi học thường bao gồm liệu pháp tâm lý tiếp xúc dần dần với môi trường trường học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from school phobia": mắc chứng sợ đi học.
    • Many children suffer from school phobia without their parents realizing it. (Nhiều trẻ em mắc chứng sợ đi học cha mẹ không nhận ra.)
  • "to overcome school phobia": vượt qua chứng sợ đi học.
    • With professional help, the student was able to overcome school phobia. (Với sự giúp đỡ chuyên nghiệp, học sinh đó đã có thể vượt qua chứng sợ đi học.)
Biến thể từ gần giống
  • School refusal (danh từ): từ chối đi học (thường dùng thay thế cho school phobia, nhưng rộng hơn, bao gồm cả nguyên nhân tâm lý hành vi).
    • School refusal can be a sign of anxiety disorders. (Việc từ chối đi học có thể dấu hiệu của rối loạn lo âu.)
  • Phobia (danh từ): chứng ám ảnh sợ hãi.
    • A phobia is an intense, irrational fear of a specific object or situation. (Chứng ám ảnh sợ hãi một nỗi sợ mãnh liệt, phi lý đối với một đối tượng hoặc tình huống cụ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Separation anxiety (danh từ): lo âu chia ly (thường gặptrẻ nhỏ, có thể dẫn đến chứng sợ đi học).
  • School avoidance (danh từ): hành vi tránh đi học.
Thành ngữ liên quan
  • "to have butterflies in one's stomach": cảm thấy lo lắng, hồi hộp (có thể triệu chứng nhẹ của chứng sợ đi học).
    • Before going to school, he always has butterflies in his stomach. (Trước khi đến trường, cậu luôn cảm thấy lo lắng.)
school phobia
A child with school phobia feels anxious at the classroom door.