schumann-heink

Định nghĩa

Danh từ riêng (Proper noun): - Schumann-Heink tên của một nữ ca sĩ opera người Mỹ gốc Đức, nổi tiếng với giọng contralto (giọng nữ trầm). sống từ năm 1861 đến năm 1936 được coi một trong những giọng ca contralto vĩ đại nhất trong lịch sử opera.

dụ sử dụng
  • (Schumann-Heink một giọng contralto nổi tiếng, từng biểu diễn tại các nhà hát opera lớn trên thế giới.)
  • (Các bản ghi âm của Schumann-Heink vẫn được những người yêu nhạc cổ điển ngày nay ngưỡng mộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Schumann-Heink of her time": dùng để so sánh, chỉ một nữ ca sĩ contralto xuất sắc tương tự.
    • Many consider her the Schumann-Heink of modern opera. (Nhiều người coi ấy Schumann-Heink của opera hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Schumann (họ): một họ phổ biến trong âm nhạc cổ điển ( dụ: Robert Schumann, nhà soạn nhạc người Đức).
  • Heink (họ): phần thứ hai trong họ kép của .
Từ đồng nghĩa
  • Contralto (danh từ): giọng nữ trầm, loại giọng Schumann-Heink sở hữu.
  • Opera singer (danh từ): ca sĩ opera, mô tả nghề nghiệp của .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "Schumann-Heink".
Thành ngữ liên quan
  • "a voice like Schumann-Heink": thành ngữ so sánh, dùng để khen ngợi giọng hát trầm ấm, mạnh mẽ.
    • She has a voice like Schumann-Heink, rich and powerful. ( ấy giọng hát như Schumann-Heink, trầm ấm mạnh mẽ.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "schumann-heink"

schumann-heink
A singer performs an aria by Schumann-Heink.