sclérosé

Học thuật
Thân thiện
sclérosé

L'industrie sclérosée peine à innover.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xơ cứng: Dùng để mô tả một hoặc cơ quan trong cơ thể bị cứng lại mất tính đàn hồi do bệnh lý.
    • (Nghĩa bóng) Trì trệ, trơ ì: Dùng để mô tả một hệ thống, tổ chức hoặc tư duy đã trở nên cứng nhắc, thiếu linh hoạt không thể phát triển hoặc thích ứng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):

    • Le médecin a diagnostiqué un tissu sclérosé. (Bác sĩ đã chẩn đoán một xơ cứng.)
    • Une artère sclérosée peut provoquer de graves problèmes cardiaques. (Một động mạch bị xơ cứng có thể gây ra các vấn đề nghiêm trọng về tim.)
  • Tính từ (nghĩa bóng):

    • L'administration de cette entreprise est complètement sclérosée. (Bộ máy quảncủa công ty này hoàn toàn trì trệ.)
    • Il a quitté un milieu intellectuel qu'il jugeait sclérosé. (Anh ấy đã rời bỏ một môi trường trí thức anh cho là trơ ì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une économie sclérosée": Một nền kinh tế trì trệ.

    • Le pays peine à se relever à cause d'une économie sclérosée. (Đất nước khó khăn để phục hồi một nền kinh tế trì trệ.)
  • "Une pensée sclérosée": Một tư tưởng cứng nhắc, bảo thủ.

    • Il faut lutter contre les pensées sclérosées pour innover. (Phải đấu tranh chống lại những tư tưởng cứng nhắc để đổi mới.)
Biến thể từ liên quan
  • Sclérose (danh từ giống cái): Sự xơ cứng; tình trạng trì trệ.

    • La sclérose en plaques est une maladie neurologique. (Bệnh xơ cứng rải rácmột bệnhthần kinh.)
    • La sclérose des institutions freine le développement. (Tình trạng trì trệ của các thể chế kìm hãm sự phát triển.)
  • Scléroser (động từ): Làm cho xơ cứng; (nghĩa bóng) làm cho trì trệ.

    • Une routine excessive peut scléroser l'esprit. (Một thói quen quá mức có thể làm cho tinh thần trì trệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Durci, rigidifié (cứng lại, bị làm cứng).
  • Nghĩa bóng: Figé, stagnant, immobile (đông cứng, trì trệ, bất động).
Thành ngữ liên quan
  • Être sclérosé jusqu'à la moelle: Cứng nhắc/trì trệ đến tận xương tủy (nhấn mạnh mức độ cực đoan).
    • Ce système bureaucratique est sclérosé jusqu'à la moelle. (Hệ thống hành chính quan liêu này trì trệ đến tận xương tủy.)
sclérosé

L'industrie sclérosée peine à innover.

tính từ
  1. xơ cứng
    • Tissu sclérosé
      xơ cứng
  2. (nghĩa bóng) trì trệ, trơ ì
    • Industrie sclérosée
      công nghiệp trì trệ

Từ chứa "sclérosé"