scolopendrine

/,skɔlə'pendrin/
Học thuật
Thân thiện
scolopendrine

A scolopendrine centipede crawls across a mossy log in the forest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về loài rết: Từ này dùng để mô tả những đặc điểm liên quan đến loài rết, một loài động vật chân đốt nhiều chân.
    • Giống con rết: Có thể dùng để mô tả hình dáng, cấu trúc hoặc đặc điểm nào đó tương tự như một con rết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fossil showed a scolopendrine body plan. (Hóa thạch cho thấy một cấu trúc cơ thể giống loài rết.)
    • He studied the scolopendrine characteristics of the arthropod. (Anh ấy nghiên cứu các đặc điểm thuộc loài rết của động vật chân đốt đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Scolopendrine morphology: Hình thái học giống rết.
    • The creature's scolopendrine morphology suggests it was a fast-moving predator. (Hình thái học giống rết của sinh vật này gợi ý rằng một kẻ săn mồi di chuyển nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Scolopendra (danh từ): Tên khoa học của một chi rết lớn.
    • Scolopendra gigantea is a species of centipede. (Scolopendra gigantea một loài rết.)
Từ đồng nghĩa
  • Centipede-like: Giống rết.
  • Myriapodous: (Thuộc về) lớp động vật nhiều chân (bao gồm cả rết cuốn chiếu).
scolopendrine

A scolopendrine centipede crawls across a mossy log in the forest.

tính từ
  1. (thuộc) loài rết; giống con rết