scots gaelic

Định nghĩa

Danh từ:
Tiếng Gael Scotland: "Scots Gaelic" dùng để chỉ ngôn ngữ Gael được nói ở Scotland, thuộc nhóm ngôn ngữ Celt, khác với tiếng Gael Ireland (Irish Gaelic). Đây ngôn ngữ truyền thống của người Scotland vùng Cao nguyên (Highlands) quần đảo Hebrides.

dụ sử dụng
  • (Tiếng Gael Scotland vẫn được một số ít người nóivùng Cao nguyên Scotland.)
  • ( ấy đang học tiếng Gael Scotland để kết nối với di sản của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to speak Scots Gaelic": nói tiếng Gael Scotland. (Anh ấy có thể nói tiếng Gael Scotland lưu loát.)
  • "Scots Gaelic literature": văn học tiếng Gael Scotland. (Trường đại học cung cấp một khóa học về văn học tiếng Gael Scotland.)
Biến thể từ gần giống
  • Scottish Gaelic (danh từ): tên gọi khác của "Scots Gaelic", thường dùng phổ biến hơn. (Tiếng Gael Scotland một ngôn ngữ chính thức ở Scotland.)
  • Gaelic (danh từ): thuật ngữ chung chỉ nhóm ngôn ngữ Gael, bao gồm tiếng Ireland tiếng Scotland. (Anh ấy nghiên cứu các ngôn ngữ Gael.)
Từ đồng nghĩa
  • Gàidhlig (danh từ, từ mượn): tên gọi bản địa của tiếng Gael Scotland. (Gàidhlig tên gọi bản địa cho tiếng Gael Scotland.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Speak in Scots Gaelic: nói bằng tiếng Gael Scotland. (Họ thích nói bằng tiếng Gael Scotland ở nhà.)
  • Translate into Scots Gaelic: dịch sang tiếng Gael Scotland. (Bài thơ đã được dịch sang tiếng Gael Scotland.)
Thành ngữ liên quan
  • A wee bit of Scots Gaelic: một chút tiếng Gael Scotland (thường dùng để chỉ sự hiểu biết hạn chế). (Tôi chỉ biết một chút tiếng Gael Scotland thôi.)
scots gaelic
A child learns Scots Gaelic words in a classroom.