scrub-bird

scrub-bird

A scrub-bird darts quickly through the dense undergrowth.

Định nghĩa

Danh từ:
- Chim bụi rậm: "Scrub-bird" một loài chim nhỏ, chạy nhanh, nguồn gốc từ Úc, thường sống trong các khu vực bụi rậm hoặc cây bụi thấp. Loài chim này ngoại hình giống chim hồng tước (wren) thường được tìm thấy trong môi trường sống khô cằn hoặc ven rừng.

dụ sử dụng
  • The scrub-bird is rarely seen because it hides in dense brush.
    (Chim bụi rậm hiếm khi được nhìn thấy ẩn mình trong các bụi cây rậm rạp.)

  • Birdwatchers traveled to Australia hoping to spot a scrub-bird in the wild.
    (Những người ngắm chim đã đến Úc với hy vọng phát hiện một con chim bụi rậm trong tự nhiên.)

Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be as elusive as a scrub-bird": khó nắm bắt, khó tìm thấy (thành ngữ so sánh). (Giải pháp cho vấn đề khó nắm bắt như một con chim bụi rậm.)
Biến thể từ gần giống
  • Scrub-bird (danh từ): không biến thể phổ biến; từ này thường được viết liền với dấu gạch nối.
    • The noisy scrub-bird is a subspecies of the scrub-bird. (Chim bụi rậm ồn ào một phân loài của chim bụi rậm.)
Từ đồng nghĩa
  • Brush bird: chim sống trong bụi rậm (mô tả môi trường sống, nhưng không phải tên khoa học chính xác).
  • Wren-like bird: chim giống hồng tước (mô tả hình dáng, nhưng không phải tên chính thức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Scratch for scrub-birds: tìm kiếm chim bụi rậm (thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu hoặc săn ảnh). (Các nhà điểu c học tìm kiếm chim bụi rậmvùng hẻo lánh của Úc.)
Thành ngữ liên quan
  • Rarer than a scrub-bird: hiếm hơn một con chim bụi rậm (ám chỉ điều đó cực kỳ hiếm gặp). (Lòng tốt thực sự hiếm hơn một con chim bụi rậm trong thế giới ngày nay.)