sculduggery

/'skʌl,dʌgəri/ Cách viết khác : (sculduggery) /'skʌl,dʌgəri/ (skullduggery) /skʌl'dʌgÉ
Học thuật
Thân thiện
sculduggery

A magician's sculduggery involves a hidden compartment in his top hat.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lừa bịp, thủ đoạn xảo quyệt: "Sculduggery" (cũng viết skulduggery) chỉ những hành động lừa dối, mánh khóe bí mật không trung thực, thường mục đích cá nhân.
    • Hành động xấu xa, hủ bại: Từ này cũng có thể ám chỉ những hành viđạo đức, đồi bại một cách đáng khinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The election was marred by accusations of political sculduggery. (Cuộc bầu cử bị hoen ố bởi những cáo buộc về thủ đoạn chính trị xảo quyệt.)
    • He suspected some financial sculduggery behind the sudden disappearance of the funds. (Anh ta nghi ngờ sự lừa bịp tài chính đằng sau việc số tiền biến mất đột ngột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Political sculduggery": những thủ đoạn chính trị bẩn thỉu, xảo quyệt.

    • The scandal revealed a web of political sculduggery. (Vụ bê bối đã phơi bày một mạng lưới những thủ đoạn chính trị bẩn thỉu.)
  • "Underhand sculduggery": sự lừa đảo, mánh khóe giấu giếm hèn hạ.

    • The deal was secured through underhand sculduggery. (Thỏa thuận đã được đảm bảo thông qua những mánh khóe hèn hạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Skulduggery (n): cách viết thay thế phổ biến hơn của "sculduggery", cùng nghĩa.
  • Skullduggery (n): một biến thể chính tả khác.
Từ đồng nghĩa
  • Chicanery: mánh khóe, thủ đoạn quanh co trong tranh luận hoặc pháp .
  • Trickery: sự lừa gạt, thủ đoạn.
  • Shenanigans: (thân mật) những trò tinh quái, mánh khóe.
  • Duplicity: sự hai mặt, dối trá.
Thành ngữ liên quan
  • "Full of sculduggery": đầy rẫy thủ đoạn xảo quyệt.
    • The plot of the novel is full of sculduggery. (Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết đầy rẫy những thủ đoạn xảo quyệt.)
sculduggery

A magician's sculduggery involves a hidden compartment in his top hat.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đùa cợt) sự lừa bịp
  2. hành động xấu xa hủ bại

Từ gần giống