scélératesse

Học thuật
Thân thiện
scélératesse

Une femme dénonce la scélératesse de son voisin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính gian ác: Chỉ bản chất xấu xa, độc ác, thiếu đạo đức của một người.
    • Hành động gian ác: Chỉ một hành vi cụ thể thể hiện sự xấu xa, tàn nhẫn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La scélératesse de ses actes a choqué tout le monde. (Tính gian ác trong những hành động của hắn đã làm mọi người sốc.)
    • Il est capable d'une grande scélératesse pour parvenir à ses fins. (Hắn ta khả năng thực hiện những hành động gian ác lớn để đạt được mục đích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "scélératesse morale": sự gian ác về mặt đạo đức.
    • La corruption est une forme de scélératesse morale. (Tham nhũngmột dạng của sự gian ác về đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Scélérat (danh từ giống đực): kẻ gian ác, tên vô lại.

    • Ce scélérat a trompé beaucoup de gens. (Tên vô lại đó đã lừa gạt rất nhiều người.)
  • Scélératisme (danh từ giống đực): chủ nghĩa gian ác, hệ thống hành vi gian ác (từ ít dùng hơn).

Từ đồng nghĩa
  • Méchanceté: tính ác, sự độc ác.
  • Perfidie: sự phản bội, sự xảo trá.
  • Vilenie: hành động hèn hạ, đê tiện.
Từ trái nghĩa
  • Bonté: lòng tốt, tính thiện.
  • Noblesse: sự cao thượng.
  • Vertu: đức hạnh.
scélératesse

Une femme dénonce la scélératesse de son voisin.

danh từ giống cái
  1. tính gian ác
  2. hành động gian ác