sea eryngium

Định nghĩa

Danh từ:
- Cây thông biển châu Âu: "sea eryngium" (hay còn gọi là Eryngium maritimum) một loài cây thường xanh thuộc họ Hoa tán (Apiaceae), nguồn gốc từ châu Âu. Loài cây này xoắn, gai góc, thường mọc tự nhiênbờ biển phía đông Hoa Kỳ. Rễ của từng được sử dụng như một chất kích thích tình dục (aphrodisiac).

dụ sử dụng
  • (Cây thông biển một loài cây cứng cáp, phát triển tốt trên đất cát ven biển.)
  • (Trong lịch sử, rễ của cây thông biển được phơi khô dùng trong y học cổ truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sea eryngium as a natural aphrodisiac": Việc sử dụng rễ cây thông biển như một chất kích thích tình dục đã được ghi nhận trong các tài liệu thảo dược học cổ đại.
    • The ancient Greeks valued sea eryngium for its reputed aphrodisiac properties. (Người Hy Lạp cổ đại coi trọng cây thông biển đặc tính kích thích tình dục được đồn đại của .)
Biến thể từ gần giống
  • Eryngium (danh từ): chi thực vật bao gồm nhiều loài cây thông biển khác nhau.
    • Eryngium is a genus of flowering plants in the family Apiaceae. (Chi Eryngium một chi thực vật hoa trong họ Hoa tán.)
  • Sea holly (danh từ): tên gọi thông thường khác của "sea eryngium" trong tiếng Anh.
    • Sea holly is another name for the sea eryngium plant. (Cây thông biển còn tên gọi khác sea holly.)
Từ đồng nghĩa
  • Eryngium maritimum (danh từ khoa học): tên khoa học của loài cây này.
  • Coastal eryngo (danh từ): tên gọi khác dựa trên môi trường sống ven biển.
Các cụm từ liên quan
  • Sea eryngium root (cụm danh từ): rễ cây thông biển, bộ phận được dùng làm thuốc.
    • The sea eryngium root was harvested in autumn for medicinal use. (Rễ cây thông biển được thu hoạch vào mùa thu để sử dụng làm thuốc.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "sea eryngium".

sea eryngium
A botanist carefully sketches a sea eryngium in a coastal field.