seal of approval

Định nghĩa

Danh từ: - Dấu hiệu chứng thực sự chấp thuận hoặc phê duyệt: "seal of approval" một dấu hiệu, biểu tượng hoặc sự xác nhận chính thức cho thấy một người, tổ chức, sản phẩm hoặc hành động nào đó đã được chấp thuận, đáp ứng tiêu chuẩn hoặc chất lượng cao. thường được dùng theo nghĩa bóng, không chỉ con dấu vật .

dụ sử dụng
  • (Nhà hàng mới đã nhận được dấu chấp thuận của bộ phận y tế.)
  • (Dự án của ấy đã nhận được sự chấp thuận của quản lý, vậy chúng ta có thể tiến hành.)
  • (Sản phẩm này dấu chứng nhận hữu cơ từ tổ chức chứng nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give (someone/something) one's seal of approval": trao sự chấp thuận chính thức cho ai/cái .

    • The board gave the new policy its seal of approval. (Hội đồng đã chính thức chấp thuận chính sách mới.)
  • "to receive/get/win the seal of approval": nhận được sự chấp thuận.

    • The design won the client's seal of approval after minor changes. (Bản thiết kế đã nhận được sự chấp thuận của khách hàng sau một vài thay đổi nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Seal (danh từ): con dấu, dấu niêm phong (nghĩa đen).
  • Approval (danh từ): sự chấp thuận, phê duyệt.
Từ đồng nghĩa
  • Endorsement: sự tán thành, ủng hộ chính thức.
  • Vote of confidence: sự tín nhiệm, biểu quyết tin tưởng.
  • Stamp of approval: dấu chấp thuận (tương tự "seal of approval").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp với "seal of approval", nhưng cụm từ này thường đi với động từ "give", "receive", "get", "win".
Thành ngữ liên quan
  • "Set one's seal on/upon something": đặt dấu ấn cá nhân lên cái đó, khẳng định quyền sở hữu hoặc tầm quan trọng.
    • The artist set his seal on the painting with his signature. (Người nghệ sĩ đã đặt dấu ấn của mình lên bức tranh bằng chữ ký.)
seal of approval
The product proudly displays the official seal of approval.