search engine

Định nghĩa

Danh từ: Một chương trình máy tính chức năng truy xuất các tài liệu, tập tin hoặc dữ liệu từ một cơ sở dữ liệu hoặc từ một mạng máy tính (đặc biệt từ internet).

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Search engine optimization" (SEO): Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm, quá trình cải thiện thứ hạng của một trang web trên search engine.

    • Công ty đã đầu nhiều vào search engine optimization để tăng lượng truy cập.
  • "Search engine marketing" (SEM): Tiếp thị qua công cụ tìm kiếm, bao gồm cả quảng cáo trả phí trên search engine.

    • Chiến dịch search engine marketing đã mang lại hiệu quả cao cho doanh nghiệp.
Biến thể từ gần giống
  • Search engine results page (SERP): Trang kết quả của search engine, nơi hiển thị các kết quả tìm kiếm.

    • SERP thường bao gồm cả kết quả tự nhiên quảng cáo.
  • Web search engine: Một loại search engine chuyên tìm kiếm trên web.

    • Google web search engine phổ biến nhất hiện nay.
Từ đồng nghĩa
  • Công cụ tìm kiếm: Cách gọi phổ biến trong tiếng Việt, tương đương với "search engine".
    • Công cụ tìm kiếm Bing cũng được nhiều người dùng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Search for: Tìm kiếm (một thứ cụ thể).

    • Tôi search for công thức nấu ăn trên search engine.
  • Look up: Tra cứu (thông tin).

    • Hãy look up từ này trên search engine.
Thành ngữ liên quan
  • "To be at the mercy of the search engine": Phụ thuộc hoàn toàn vào search engine (thường nói về việc xếp hạng trang web).
    • Các trang web nhỏ thường bị at the mercy of the search engine thuật toán thay đổi.
search engine
A student uses a search engine to find information for a school project.