seaside mahoe

Định nghĩa
  • Danh từ: "seaside mahoe" một loại cây nhiệt đới (danh pháp khoa học ) thường mọccác vùng ven biển. Cây này hình trái tim, hoa màu vàng tím sặc sỡ, gỗ màu hồng đến đỏ sẫm, thớ mịn. Hạt của cho dầu.
dụ sử dụng
  • (Cây seaside mahoe thường được trồng làm cây cảnh trong các khu vườn ven biển.)
  • (Gỗ của cây seaside mahoe giá trị để làm đồ nội thất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cultivate seaside mahoe": trồng trọt loại cây này.
    • Many tropical countries cultivate seaside mahoe for its oil and timber. (Nhiều quốc gia nhiệt đới trồng cây seaside mahoe để lấy dầu gỗ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mahoe (danh từ): tên gọi chung cho một số loài cây trong chi hoặc , thường gỗ hoa tương tự.
    • The mahoe tree is known for its durable wood. (Cây mahoe nổi tiếng với gỗ bền.)
Từ đồng nghĩa
  • Portia tree: tên gọi khác của seaside mahoe trong tiếng Anh.
  • Milo tree: tên gọi phổ biếnmột số vùng nhiệt đới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "seaside mahoe".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "seaside mahoe".
seaside mahoe
A seaside mahoe tree grows near a sandy beach, its heart-shaped leaves and yellow and purple flowers bright against the blue sky.