second childhood

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được): - Tuổi già lẫn lộn, trí tuệ suy giảm do tuổi tác: "second childhood" mô tả tình trạng suy giảm trí tuệngười già, thường biểu hiện qua sự thích thú ngây ngô, hành vi trẻ con, hoặc sự say mê một cách khờ dại. Từ này mang ý nghĩa so sánh với thời thơ ấu, khi con người không còn kiểm soát được hành vi hoặc suy nghĩ một cách lý trí.

dụ sử dụng
  • (Ông tôi đangtrong tuổi già lẫn lộn; ông dành hàng giờ để chơi với ô tô đồ chơi cười với phim hoạt hình.)
  • (Một số người già trải qua tuổi già lẫn lộn, thể hiện sự say mê trẻ con với những thú vui đơn giản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in one's second childhood": đanggiai đoạn suy giảm trí tuệ do tuổi già.

    • After the stroke, she seemed to be in her second childhood, unable to recognize her own children. (Sau cơn đột quỵ, ấy dường nhưtrong tuổi già lẫn lộn, không thể nhận ra chính con mình.)
  • "to enter one's second childhood": bước vào giai đoạn suy giảm trí tuệ.

    • He entered his second childhood at the age of 85, often forgetting where he was. (Ông ấy bước vào tuổi già lẫn lộntuổi 85, thường quên mất mình đangđâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Second infancy (danh từ): giai đoạn suy yếu trí tuệ cuối đời, tương tự "second childhood" nhưng ít phổ biến hơn.
    • The old man's second infancy was marked by a need for constant care. (Giai đoạn suy yếu trí tuệ cuối đời của ông già được đánh dấu bởi nhu cầu chăm sóc liên tục.)
Từ đồng nghĩa
  • Senility (danh từ): tình trạng suy giảm trí tuệ do tuổi già.
    • Senility often causes confusion and memory loss. (Suy giảm trí tuệ do tuổi già thường gây ra sự lẫn lộn mất trí nhớ.)
  • Dotage (danh từ): tuổi già yếu, suy giảm trí tuệ (thường dùng trong văn chương).
    • He was in his dotage, unable to make sound decisions. (Ông ấytuổi già yếu, không thể đưa ra quyết định sáng suốt.)
Thành ngữ liên quan
  • To have a second childhood: trải qua giai đoạn suy giảm trí tuệ, hành xử như trẻ con.
    • It's sad to see such a brilliant mind having a second childhood. (Thật buồn khi thấy một trí tuệ xuất sắc như vậy lại trải qua tuổi già lẫn lộn.)
second childhood
An elderly man enjoys his second childhood by flying a kite in the park.