second mortgage

Định nghĩa

Danh từ: Khoản vay thế chấp thứ cấp, một khoản vay được bảo đảm bằng bất động sản, nhưng quyền ưu tiên thấp hơn so với khoản vay thế chấp thứ nhất (first mortgage) trên cùng một tài sản. Nếu người vay không trả được nợ, người cho vay thế chấp thứ nhất sẽ được thanh toán trước khi người cho vay thế chấp thứ cấp nhận được bất kỳ khoản tiền nào từ việc bán tài sản.

dụ sử dụng
  • ( ấy đã vay một khoản thế chấp thứ cấp để trả học phí đại học cho con cái.)
  • (Ngân hàng đã chấp thuận khoản thế chấp thứ cấp cho căn nhà, nhưng với lãi suất cao hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take out a second mortgage": thực hiện việc vay thế chấp thứ cấp.

    • Many homeowners take out a second mortgage for home renovations. (Nhiều chủ nhà vay thế chấp thứ cấp để cải tạo nhà cửa.)
  • "second mortgage lender": tổ chức hoặc cá nhân cho vay thế chấp thứ cấp.

    • The second mortgage lender has less security than the first mortgage lender. (Người cho vay thế chấp thứ cấp ít sự bảo đảm hơn người cho vay thế chấp thứ nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • First mortgage (danh từ): khoản vay thế chấp thứ nhất, quyền ưu tiên cao nhất.
  • Subordinate mortgage (danh từ): khoản vay thế chấp phụ thuộc, đồng nghĩa với second mortgage.
Từ đồng nghĩa
  • Junior lien: quyền thế chấp thứ cấp (thuật ngữ pháp ).
  • Home equity loan: khoản vay dựa trên giá trị vốn chủ sở hữu nhà (thường một loại second mortgage).
Các cụm từ liên quan
  • Second mortgage debt: nợ từ khoản vay thế chấp thứ cấp.
    • The second mortgage debt must be repaid after the first mortgage. (Khoản nợ thế chấp thứ cấp phải được trả sau khi khoản thế chấp thứ nhất đã được thanh toán.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "second mortgage". Tuy nhiên, có thể tham khảo cụm từ mang tính cảnh báo:) - "Risky as a second mortgage": rủi ro như một khoản vay thế chấp thứ cấp (ám chỉ mức độ rủi ro cao). - Investing in that startup is as risky as a second mortgage. (Đầu vào công ty khởi nghiệp đó rủi ro như một khoản vay thế chấp thứ cấp vậy.)

second mortgage
A family uses a second mortgage to renovate their kitchen.