second-rater

Định nghĩa

Danh từ: - Người năng lực hoặc giá trị hạng hai: "second-rater" chỉ một người khả năng hoặc giá trịmức trung bình, không xuất sắc, thường được dùng để miêu tả những người không nổi bật trong lĩnh vực của họ.

dụ sử dụng
  • (Anh ta chỉ một người hạng hai trong công ty, không bao giờ được thăng chức vượt quá quản lý cấp trung.)
  • (Đội ngũ đó toàn những người hạng hai đã già, không còn có thể thi đấucấp độ cao nhất.)
  • ( ấy tỏa sáng giữa những người tầm thường xung quanh, dễ dàng vượt trội hơn mọi người hạng hai trong phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a second-rater": được dùng để chỉ trích nhẹ nhàng hoặc đánh giá thấp ai đó.

    • Despite his confidence, everyone knew he was a second-rater. (Mặc dù tự tin, mọi người đều biết anh ta chỉ người hạng hai.)
  • "second-rate": tính từ liên quan, mang nghĩa "kém chất lượng, hạng hai".

    • They produced second-rate products that no one wanted to buy. (Họ sản xuất những sản phẩm hạng hai không ai muốn mua.)
Biến thể từ gần giống
  • Second-rate (tính từ): thuộc về hạng hai, kém chất lượng.

    • The movie was second-rate, with poor acting and a weak plot. (Bộ phim thuộc hạng hai, với diễn xuất kém cốt truyện yếu.)
  • Second-rateness (danh từ): trạng thái hoặc đặc điểm của việc thuộc hạng hai.

    • The second-rateness of his work was evident to all critics. (Sự hạng hai trong công việc của anh ta hiển nhiên đối với mọi nhà phê bình.)
Từ đồng nghĩa
  • Mediocrity: người tầm thường, không xuất sắc.

    • He was surrounded by mediocrities, but he was a second-rater himself. (Anh ta bị bao quanh bởi những người tầm thường, nhưng bản thân anh ta cũng người hạng hai.)
  • Also-ran: người không thành công, người thua cuộc (thường dùng trong thể thao hoặc cuộc thi).

    • In the election, he was just an also-ran, a second-rater in politics. (Trong cuộc bầu cử, anh ta chỉ người thua cuộc, một người hạng hai trong chính trị.)
Các cụm từ liên quan
  • "to rate as a second-rater": được đánh giá người hạng hai.
    • He was rated as a second-rater by his peers. (Anh ta được đồng nghiệp đánh giá người hạng hai.)
Thành ngữ liên quan
  • "a second-rater among first-raters": một người hạng hai giữa những người hạng nhất, chỉ sự lạc lõng hoặc không phù hợp.
    • As a second-rater among first-raters, he struggled to keep up with the team. ( một người hạng hai giữa những người hạng nhất, anh ta gặp khó khăn để theo kịp đội.)
second-rater
A second-rater struggles to keep up with the talented performers on stage.