secretary of veterans affairs

secretary of veterans affairs

The Secretary of Veterans Affairs meets with a veteran in a government office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức vụ Bộ trưởng Cựu chiến binh: "secretary of veterans affairs" chỉ chức vụ đứng đầu Bộ Cựu chiến binh (Department of Veterans Affairs) trong chính phủ Hoa Kỳ. Chức vụ này được thành lập vào năm 1989.
    • Người giữ chức vụ Bộ trưởng Cựu chiến binh: "secretary of veterans affairs" cũng dùng để chỉ cá nhân cụ thể đang giữ chức vụ này.
dụ sử dụng
  • (Bộ trưởng Cựu chiến binh chịu trách nhiệm giám sát các phúc lợi dịch vụ cho cựu chiến binh.)
  • (Bush bổ nhiệm Edward J. Derwinski làm Bộ trưởng Cựu chiến binh đầu tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the post of secretary of veterans affairs": vị trí Bộ trưởng Cựu chiến binh.

    • The post of secretary of veterans affairs was created in 1989. (Vị trí Bộ trưởng Cựu chiến binh được thành lập vào năm 1989.)
  • "to serve as secretary of veterans affairs": phục vụ với tư cách Bộ trưởng Cựu chiến binh.

    • She served as secretary of veterans affairs for four years. ( ấy đã phục vụ với tư cách Bộ trưởng Cựu chiến binh trong bốn năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Secretary of State: Bộ trưởng Ngoại giao.
  • Secretary of Defense: Bộ trưởng Quốc phòng.
  • Secretary of the Treasury: Bộ trưởng Tài chính.
Từ đồng nghĩa
  • Head of the Department of Veterans Affairs: người đứng đầu Bộ Cựu chiến binh.
  • Veterans Affairs Secretary: Bộ trưởng Cựu chiến binh (dạng viết tắt thông dụng).
Các cụm từ liên quan
  • Department of Veterans Affairs (VA): Bộ Cựu chiến binh Hoa Kỳ.
  • Veterans benefits: phúc lợi cựu chiến binh.
  • Veterans services: dịch vụ cựu chiến binh.
Thành ngữ liên quan
  • "to hold the secretaryship of the Department of Veterans Affairs": nắm giữ chức vụ Bộ trưởng Bộ Cựu chiến binh.
    • The secretaryship of the Department of Veterans Affairs is a cabinet-level position. (Chức vụ Bộ trưởng Bộ Cựu chiến binh một vị trí cấp nội các.)