securities analyst

securities analyst

A securities analyst reviews a company's financial report at her desk.

Định nghĩa

Danh từ:
- Nhà phân tích chứng khoán: Chuyên gia nghiên cứu đánh giá hiệu quả tài chính của các công ty, doanh nghiệp để đưa ra khuyến nghị đầu cho các nhà đầu hoặc tổ chức tài chính. Công việc của securities analyst bao gồm phân tích báo cáo tài chính, xu hướng thị trường, các yếu tố kinh tế để dự đoán giá trị cổ phiếu, trái phiếu hoặc các loại chứng khoán khác.

dụ sử dụng
  • (Nhà phân tích chứng khoán đã dự đoán giá cổ phiếu của công ty sẽ tăng dựa trên lợi nhuận quý mạnh mẽ.)
  • (Nhiều nhà đầu dựa vào báo cáo của một nhà phân tích chứng khoán để đưa ra quyết định sáng suốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work as a securities analyst": làm việc với tư cách nhà phân tích chứng khoán.
    • She works as a securities analyst for a major investment bank. ( ấy làm việc như một nhà phân tích chứng khoán cho một ngân hàng đầu lớn.)
  • "securities analyst report": báo cáo phân tích chứng khoán.
    • The securities analyst report highlighted potential risks in the tech sector. (Báo cáo phân tích chứng khoán đã nêu bật các rủi ro tiềm ẩn trong lĩnh vực công nghệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Financial analyst (danh từ): nhà phân tích tài chính (thường bao hàm phạm vi rộng hơn, không chỉ giới hạnchứng khoán).
    • A financial analyst may also cover corporate finance and budgeting. (Một nhà phân tích tài chính cũng có thể bao gồm tài chính doanh nghiệp ngân sách.)
  • Investment analyst (danh từ): nhà phân tích đầu (tập trung vào các cơ hội đầu , bao gồm chứng khoán).
    • The investment analyst recommended diversifying the portfolio. (Nhà phân tích đầu đã khuyến nghị đa dạng hóa danh mục đầu .)
Từ đồng nghĩa
  • Stock analyst: nhà phân tích cổ phiếu (tập trung vào cổ phiếu, một loại chứng khoán).
    • A stock analyst closely monitors market trends. (Một nhà phân tích cổ phiếu theo dõi chặt chẽ các xu hướng thị trường.)
  • Equity analyst: nhà phân tích vốn chủ sở hữu (thường liên quan đến phân tích cổ phiếu phổ thông).
    • The equity analyst issued a buy rating for the company. (Nhà phân tích vốn chủ sở hữu đã đưa ra xếp hạng mua cho công ty.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Analyze securities: phân tích chứng khoán.
    • The firm hired a team to analyze securities and identify undervalued assets. (Công ty đã thuê một đội ngũ để phân tích chứng khoán xác định các tài sản bị định giá thấp.)
  • Rate a security: xếp hạng một chứng khoán.
    • The analyst rated the security as a strong buy. (Nhà phân tích đã xếp hạng chứng khoán đó mua mạnh.)
Thành ngữ liên quan
  • "to call the market": dự đoán xu hướng thị trường (thường nhiệm vụ của một ).
    • The securities analyst successfully called the market downturn. (Nhà phân tích chứng khoán đã dự đoán chính xác sự suy giảm của thị trường.)
  • "to beat the street": vượt qua kỳ vọng của các nhà phân tích Phố Wall.
    • The company's earnings beat the street thanks to strong sales. (Lợi nhuận của công ty đã vượt qua kỳ vọng của các nhà phân tích nhờ doanh số mạnh mẽ.)