sedum telephium

sedum telephium

A gardener plants sedum telephium in a sunny rock garden.

Định nghĩa

Danh từ:
- Sedum telephium một loài thực vật lâu năm (cây sống nhiều năm) nguồn gốc từ vùng ôn đới phía bắc. Loài cây này răng cưa ( mép khía răng) hoa nhỏ màu trắng pha tím, mọc thành chùmđầu cành. Đây một loài thuộc chi Sedum (cây bỏng), thường được gọi là "cây bỏng tím" hoặc "cây trường sinh" trong tiếng Việt.

dụ sử dụng
  • is commonly used in traditional herbal medicine for its healing properties. ( thường được sử dụng trong y học thảo dược truyền thống đặc tính chữa lành của .)
  • ( của dày mọng nước, giúp cây sống sót trong điều kiện khô hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong làm vườn: Sedum telephium một loại cây cảnh phổ biến nhờ khả năng chịu hạn hoa đẹp.
    dụ: Gardeners often plant sedum telephium in rock gardens for its low maintenance. (Người làm vườn thường trồng sedum telephium trong vườn đá ít cần chăm sóc.)

  • Trong y học cổ truyền: Loài cây này từng được dùng để điều trị vết thương viêm nhiễm.
    dụ: In folk medicine, sedum telephium was applied to cuts and burns to promote healing. (Trong y học dân gian, sedum telephium được đắp lên vết cắt vết bỏng để thúc đẩy quá trình lành.)

Biến thể từ gần giống
  • Sedum (danh từ): Chi thực vật chứa loài , gồm nhiều loại cây mọng nước. : (Sedum một chi lớn gồm các loài cây mọng nước.)
  • Telephium (danh từ): Tên loài, không có nghĩa riêng ngoài việc chỉ định loài này.
Từ đồng nghĩa
  • Orpine (danh từ): Một tên gọi khác của trong tiếng Anh. : (Orpine một tên gọi phổ biến khác của .)
  • Live-forever (danh từ): Tên thông tục chỉ loài này, ám chỉ khả năng sống lâu của . : (Live-forever biệt danh của sức sống bền bỉ của .)
Thành ngữ liên quan
  • "As tough as sedum telephium" (thành ngữ không chính thức): Chỉ một người hoặc vật rất bền bỉ, khó bị tổn thương. : (Sau trận hạn hán kéo dài, khu vườn trông bền bỉ như .)