self-contemplation

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự suy ngẫm về bản thân: "self-contemplation" chỉ hành động nhìn sâu vào suy nghĩ, mong muốn hành vi của chính mình để hiểu hơn về bản thân. Đây một quá trình nội tâm, thường mang tính triết hoặc tâm lý.
dụ sử dụng
  • (Sau nhiều năm suy ngẫm về bản thân, cuối cùng ấy đã hiểu được những đam mê thực sự của mình.)
  • (Sự suy ngẫm về bản thân điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân trưởng thành về cảm xúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in a state of self-contemplation": trong trạng thái suy ngẫm về bản thân.

    • He sat quietly in a state of self-contemplation, reflecting on his past mistakes. (Anh ấy ngồi im lặng trong trạng thái suy ngẫm về bản thân, suy nghĩ về những sai lầm trong quá khứ.)
  • "to engage in self-contemplation": tham gia vào việc suy ngẫm về bản thân.

    • Many artists engage in self-contemplation to find inspiration for their work. (Nhiều nghệ sĩ tham gia vào việc suy ngẫm về bản thân để tìm cảm hứng cho tác phẩm của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-contemplative (tính từ): tính chất suy ngẫm về bản thân.

    • Her self-contemplative nature made her a thoughtful writer. (Bản chất suy ngẫm về bản thân của ấy khiến trở thành một nhà văn sâu sắc.)
  • Self-contemplator (danh từ): người suy ngẫm về bản thân.

    • He is a dedicated self-contemplator who journals daily. (Anh ấy một người suy ngẫm về bản thân tận tụy, người viết nhật ký hàng ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Introspection: sự nội quan, nhìn vào nội tâm.
  • Self-examination: sự tự kiểm tra, xem xét bản thân.
  • Self-reflection: sự tự phản chiếu, suy ngẫm về bản thân.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Look inward: nhìn vào bên trong (bản thân).

    • It's important to look inward from time to time for self-contemplation. (Thỉnh thoảng nhìn vào bên trong bản thân để suy ngẫm điều quan trọng.)
  • Reflect on: suy ngẫm về.

    • She took a moment to reflect on her actions during her self-contemplation. ( ấy dành một chút thời gian để suy ngẫm về hành động của mình trong quá trình suy ngẫm về bản thân.)
Thành ngữ liên quan
  • Take stock of oneself: tự đánh giá bản thân.

    • After the failure, he needed to take stock of himself through self-contemplation. (Sau thất bại, anh ấy cần tự đánh giá bản thân thông qua suy ngẫm về bản thân.)
  • Search one's soul: tự vấn lương tâm.

    • She searched her soul in deep self-contemplation before making the decision. ( ấy tự vấn lương tâm trong sự suy ngẫm sâu sắc về bản thân trước khi đưa ra quyết định.)
self-contemplation
A person sits quietly in a chair, engaged in self-contemplation.