self-feeding

/'self'fi:diɳ/
Học thuật
Thân thiện
self-feeding

A modern furnace uses a self-feeding system for its fuel.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự tiếp (chất đốt, nguyên liệu...): Dùng để mô tả một hệ thống, , máy móc khả năng tự động cung cấp nhiên liệu hoặc nguyên liệu cho chính không cần sự can thiệp liên tục của con người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The factory installed a new self-feeding boiler to improve efficiency. (Nhà máy đã lắp đặt một nồi hơi tự tiếp nhiên liệu mới để nâng cao hiệu suất.)
    • This is a self-feeding machine designed for continuous operation. (Đây một máy tự tiếp liệu được thiết kế để vận hành liên tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "self-feeding mechanism": chế tự tiếp liệu.

    • The innovation lies in its self-feeding mechanism, which reduces manual labor. (Sự đổi mới nằm chế tự tiếp liệu của , giúp giảm sức lao động thủ công.)
  • "self-feeding process": quá trình tự cung cấp.

    • The reactor maintains a stable self-feeding process. ( phản ứng duy trì một quá trình tự cung cấp ổn định.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-feed (động từ): tự động cung cấp nhiên liệu/nguyên liệu.

    • The system is designed to self-feed wood chips into the furnace. (Hệ thống được thiết kế để tự động cung cấp dăm gỗ vào .)
  • Automatic feeding (cụm danh từ): sự cấp liệu tự động. (Đây một cụm từ đồng nghĩa mô tả, không phải biến thể trực tiếp).

Từ đồng nghĩa
  • Automatic: tự động (nói chung).
  • Self-sustaining: tự duy trì (nhấn mạnh khả năng tự vận hành lâu dài).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với tính từ 'self-feeding')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'self-feeding')

self-feeding

A modern furnace uses a self-feeding system for its fuel.

tính từ
  1. tự tiếp (chất đốt, nguyên liệu...) (, máy...)