self-indulgently

Định nghĩa

Trạng từ: Một cách tự nuông chiều bản thân, thiếu kỷ luật, làm theo ý thích hoặc ham muốn cá nhân không quan tâm đến hậu quả hay sự cần thiết phải kiềm chế.

dụ sử dụng
  • ( ấy dành cả buổi chiều một cách tự nuông chiều bản thân để ăn sô cô la xem phim.)
  • (Anh ấy một cách tự nuông chiều bản thân đã mua một chiếc xe thể thao anh không đủ khả năng chi trả, chỉ anh muốn .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tự nuông chiều quá mức: Dùng để chỉ hành động hoặc thái độ tập trung vào việc thỏa mãn các ham muốn cá nhân, thường gây lãng phí hoặc thiếu trách nhiệm.
    • The artist self-indulgently painted only what pleased him, ignoring the market trends. (Người nghệ sĩ một cách tự nuông chiều bản thân chỉ vẽ những làm hài lòng anh ta, phớt lờ xu hướng thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-indulgent (tính từ): tính tự nuông chiều bản thân.
    • Her self-indulgent lifestyle led to financial problems. (Lối sống tự nuông chiều bản thân của ấy dẫn đến các vấn đề tài chính.)
  • Self-indulgence (danh từ): Sự tự nuông chiều bản thân.
    • Too much self-indulgence can harm your health. (Quá nhiều sự tự nuông chiều bản thân có thể gây hại cho sức khỏe của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Vô độ: Một cách thái quá, không kiểm soát.
    • He ate gluttonously at the buffet. (Anh ấy ăn một cách vô độtiệc buffet.)
  • Xa xỉ: Một cách xa hoa, phung phí.
    • She lived luxuriously, spending money without thinking. ( ấy sống một cách xa xỉ, tiêu tiền không suy nghĩ.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Indulge in: Đắm chìm vào, tự cho phép mình làm gì đó.
    • He self-indulgently indulged in a day of shopping. (Anh ấy một cách tự nuông chiều bản thân đã đắm chìm vào một ngày mua sắm.)
Thành ngữ liên quan
  • Live it up: Sống xa hoa, tận hưởng cuộc sống.
    • They decided to live it up on their vacation, self-indulgently booking the most expensive hotel. (Họ quyết định sống xa hoa trong kỳ nghỉ, một cách tự nuông chiều bản thân đặt khách sạn đắt nhất.)