semantic role

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vai trò ngữ nghĩa: Trong ngôn ngữ học, "semantic role" mối quan hệ nền tảng một thành phần trong câu với động từ chính. chỉ chức năng của một danh ngữ hoặc cụm từ trong việc thể hiện ý nghĩa của hành động, trạng thái hoặc sự kiện. Các vai trò ngữ nghĩa phổ biến bao gồm tác nhân (người thực hiện hành động), bị thể (người chịu tác động), công cụ (phương tiện thực hiện hành động).
dụ sử dụng
  • (Trong câu "Cậu đá quả bóng," vai trò ngữ nghĩa của "cậu " tác nhân, vai trò ngữ nghĩa của "quả bóng" bị thể.)
  • (Hiểu vai trò ngữ nghĩa giúp người học nắm bắt cách ý nghĩa được cấu trúc trong một câu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to assign a semantic role": gán một vai trò ngữ nghĩa cho một thành phần câu.

    • Linguists assign the semantic role of "experiencer" to the subject in the sentence "She feels happy." (Các nhà ngôn ngữ học gán vai trò ngữ nghĩa "người trải nghiệm" cho chủ ngữ trong câu " ấy cảm thấy hạnh phúc.")
  • "semantic role labeling": gán nhãn vai trò ngữ nghĩa (một nhiệm vụ trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên).

    • Semantic role labeling is crucial for machine understanding of text. (Gán nhãn vai trò ngữ nghĩa rất quan trọng để máy tính hiểu văn bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Semantic (adj): thuộc về ngữ nghĩa.
    • The semantic analysis of the sentence reveals its underlying structure. (Phân tích ngữ nghĩa của câu tiết lộ cấu trúc nền tảng của .)
  • Role (n): vai trò, chức năng.
    • Each word in the sentence has a specific role. (Mỗi từ trong câu một vai trò cụ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Thematic role: vai trò chủ đề (một thuật ngữ tương đương trong ngôn ngữ học).
  • Case role: vai trò cách (dùng trong ngữ pháp truyền thống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "semantic role".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "semantic role".
semantic role
The student labels the semantic role of each noun in the sentence.