semaphore plant

Định nghĩa

Danh từ: Cây tín hiệu (semaphore plant) một loại cây bụi nhiệt đới châu Á, mọc thẳng đứng, các lá chét nhỏbên xoay quanh trục của chúng nhảy lên nhảy xuống dưới tác động của ánh nắng mặt trời.

dụ sử dụng
  • (Cây tín hiệu nổi tiếng với chuyển động độc đáo của để phản ứng với ánh nắng mặt trời.)
  • (Trong các khu vườn nhiệt đới, cây tín hiệu tạo thêm hiệu ứng thị giác sống động khi các lá chét của nhảy múa.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "to watch the semaphore plant": quan sát cây tín hiệu (hành động chiêm ngưỡng chuyển động của cây).
    • Botany students often watch the semaphore plant to study phototropism. (Sinh viên thực vật học thường quan sát cây tín hiệu để nghiên cứu tính hướng quang.)
Biến thể từ gần giống
  • Semaphore (n): tín hiệu (hệ thống truyền tin bằng cờ hoặc cánh tay), nhưng không phải cây.
    • The flag semaphore system was used for naval communication. (Hệ thống tín hiệu cờ được sử dụng trong liên lạc hải quân.)
  • Plant (n): cây, thực vật.
    • This plant requires full sunlight to thrive. (Cây này cần ánh nắng đầy đủ để phát triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Cây múa: tên gọi khác do chuyển động giống như nhảy múa.
  • Cây tín hiệu mặt trời: nhấn mạnh phản ứng với ánh nắng.
Lưu ý
  • Cây tín hiệu thường được gọi với tên khoa học (trước đây ), một loài thực vật độc đáo trong họ Đậu (Fabaceae).
semaphore plant
The semaphore plant's leaflets move slowly in the morning sun.