semicircular canal

semicircular canal

The semicircular canals help you maintain your balance.

Định nghĩa

Danh từ:
- Ống bán khuyên: "Semicircular canal" một trong ba vòng ống hình bán nguyệt, nằm trong tai trong. Các ống này chứa đầy chất lỏng được bố trí gần như vuông góc với nhau. Chức năng chính của chúng phát hiện chuyển động quay của đầu, giúp duy trì thăng bằng cảm nhận sự cân bằng của cơ thể.

dụ sử dụng
  • (Các ống bán khuyên rất cần thiết để duy trì thăng bằng khi bạn quay đầu nhanh.)
  • (Tổn thương các ống bán khuyên có thể gây chóng mặt hoặc hoa mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The three semicircular canals in the inner ear are oriented in different planes": ba ống bán khuyên trong tai trong được định hướngcác mặt phẳng khác nhau.
    • The semicircular canals detect angular acceleration of the head in three dimensions. (Các ống bán khuyên phát hiện gia tốc góc của đầu theo ba chiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Semicircular (tính từ): dạng hình bán nguyệt.
    • The semicircular shape of the canal helps it detect rotational movements. (Hình dạng bán nguyệt của ống giúp phát hiện chuyển động quay.)
  • Canal (danh từ): ống, kênh (trong cơ thể).
    • The ear contains several fluid-filled canals. (Tai chứa nhiều ống chứa đầy chất lỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vestibular canal: ống tiền đình (một thuật ngữ khác chỉ các cấu trúc liên quan đến thăng bằng trong tai trong).
  • Balance canal: ống thăng bằng (thuật ngữ mô tả chức năng).
Các cụm từ liên quan
  • Inner ear semicircular canals: các ống bán khuyên trong tai trong.
    • The inner ear semicircular canals work together with the vestibule to control balance. (Các ống bán khuyên trong tai trong hoạt động cùng với tiền đình để kiểm soát thăng bằng.)
Thành ngữ liên quan
  • "To have a good sense of balance": cảm giác thăng bằng tốt (liên quan đến chức năng của ống bán khuyên).
    • People with healthy semicircular canals usually have a good sense of balance. (Những người ống bán khuyên khỏe mạnh thường cảm giác thăng bằng tốt.)