semicomatose
Định nghĩa
Tính từ: Trong trạng thái hôn mê một phần, không hoàn toàn mất ý thức nhưng phản ứng rất chậm hoặc yếu với các kích thích bên ngoài.
Ví dụ sử dụng
- (After the accident, the patient was in a semicomatose state, occasionally opening his eyes.)
- (The doctors described his condition as semicomatose, because he still had a slight reaction to light.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to be semicomatose": Được dùng trong y khoa để mô tả trạng thái ý thức suy giảm nhưng chưa mất hoàn toàn, thường liên quan đến các bệnh lý thần kinh hoặc chấn thương sọ não.
- Bệnh nhân bị đột quỵ vẫn semicomatose sau 24 giờ. (The stroke patient remained semicomatose after 24 hours.)
Ẩn dụ: Đôi khi dùng để miêu tả trạng thái mệt mỏi cực độ hoặc thiếu tỉnh táo.
- Sau buổi họp kéo dài 6 tiếng, tôi cảm thấy semicomatose. (After the 6-hour meeting, I felt semicomatose.)
Biến thể và từ gần giống
- Comatose (tính từ): Trong trạng thái hôn mê sâu, hoàn toàn mất ý thức.
- Anh ấy bị comatose sau chấn thương nặng. (He was comatose after a severe injury.)
- Semiconscious (tính từ): Nửa tỉnh nửa mê, ý thức lơ mơ.
- Cô ấy semiconscious sau khi uống thuốc an thần. (She was semiconscious after taking sedatives.)
Từ đồng nghĩa
- Nửa hôn mê: Trạng thái ý thức suy giảm, không phản ứng đầy đủ.
- Lơ mơ: Mơ hồ, không tỉnh táo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có phrasal verbs trực tiếp cho "semicomatose", nhưng có thể dùng "to drift into a semicomatose state": dần rơi vào trạng thái nửa hôn mê.
- Bệnh nhân dần drift into a semicomatose state do mất máu. (The patient gradually drifted into a semicomatose state due to blood loss.)
Thành ngữ liên quan
- "Out cold": Bất tỉnh hoàn toàn (không đồng nghĩa chính xác với "semicomatose" nhưng thường được dùng trong ngữ cảnh mất ý thức).
- Anh ấy was out cold sau cú đánh. (He was out cold after the hit.)