semiconsciousness

semiconsciousness

He drifted in a state of semiconsciousness on the hospital bed.

Định nghĩa

Danh từ: Trạng thái nửa tỉnh nửa hoặc ý thức lờ mờ, chỉ một mức độ ý thức rất yếu ớt, không hoàn toàn tỉnh táo cũng không hoàn toàn bất tỉnh. Đây trạng thái ranh giới giữa tỉnh , nơi người bệnh hoặc người bị ảnh hưởng có thể phản ứng yếu ớt với các kích thích nhưng không nhận thức rõ ràng về môi trường xung quanh.

dụ sử dụng
  • (Cơn choáng váng của anh ta gây ra bởi sự kiệt sức không kém những đánh, khiến anh ta rơi vào trạng thái nửa tỉnh nửa .)
  • (Sau vụ tai nạn, nạn nhân nằm trong trạng thái nửa tỉnh nửa , không thể nói nhưng thỉnh thoảng chớp mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to drift into semiconsciousness": dần dần rơi vào trạng thái nửa tỉnh nửa .
    • The patient drifted into semiconsciousness under the influence of the sedative. (Bệnh nhân dần rơi vào trạng thái nửa tỉnh nửa dưới tác động của thuốc an thần.)
  • "to be in a state of semiconsciousness": đangtrong trạng thái nửa tỉnh nửa .
    • The marathon runner was in a state of semiconsciousness from dehydration and exhaustion. (Vận động viên chạy marathontrong trạng thái nửa tỉnh nửa mất nước kiệt sức.)
Biến thể từ gần giống
  • Semiconscious (tính từ): nửa tỉnh nửa .
    • He was semiconscious after the surgery. (Anh ấy nửa tỉnh nửa sau ca phẫu thuật.)
  • Consciousness (danh từ): ý thức, sự tỉnh táo.
    • She regained consciousness after several minutes. ( ấy hồi phục ý thức sau vài phút.)
  • Unconsciousness (danh từ): trạng thái bất tỉnh.
    • The blow caused immediate unconsciousness. ( đánh gây ra bất tỉnh ngay lập tức.)
Từ đồng nghĩa
  • Stupor (danh từ): trạng thái mệt, sững sờ, thường do rượu hoặc sốc.
    • Someone stole his wallet while he was in a drunken stupor. (Ai đó đã lấy cắp của anh ta khi anh ta đang trong cơn say mê mệt.)
  • Grogginess (danh từ): trạng thái choáng váng, lờ mờ.
    • His grogginess was caused as much by exhaustion as by the blows. (Cơn choáng váng của anh ta gây ra bởi sự kiệt sức không kém những đánh.)
  • Daze (danh từ): trạng thái bàng hoàng, mơ hồ.
    • He walked around in a daze after hearing the news. (Anh ta đi loanh quanh trong trạng thái bàng hoàng sau khi nghe tin.)
Thành ngữ liên quan
  • "On the borderline of consciousness": ở ranh giới của ý thức.
    • The injured soldier was on the borderline of consciousness, barely aware of the medics around him. (Người lính bị thươngranh giới của ý thức, hầu như không nhận ra các nhân viên y tế xung quanh.)