send on

Định nghĩa

Cụm động từ (Phrasal Verb): - Chuyển tiếp, gửi đi tiếp: "send on" có nghĩa gửi một vật (thư, bưu kiện, thông tin) từ một địa điểm trung gian đến đích cuối cùng, hoặc chuyển tiếp thứ đó đến người hoặc địa chỉ mới.

dụ sử dụng
  • (Làm ơn chuyển tiếp thư của tôi đến địa chỉ mới của tôi.)
  • (Gói hàng đã được chuyển tiếp từ kho hàng đến khách hàng.)
  • (Tôi đã yêu cầu khách sạn chuyển tiếp hành lý của tôi ra sân bay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "send on ahead": gửi đi trước.

    • We sent on our heavy luggage ahead by train. (Chúng tôi đã gửi hành lý nặng đi trước bằng tàu hỏa.)
  • "send on behalf of someone": gửi thay mặt ai đó.

    • He sent on the documents on behalf of his colleague. (Anh ấy đã chuyển tiếp tài liệu thay mặt cho đồng nghiệp của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Send (v): gửi (nghĩa cơ bản).

    • I will send the letter tomorrow. (Tôi sẽ gửi thư vào ngày mai.)
  • Forward (v): chuyển tiếp, gửi tiếp (từ đồng nghĩa phổ biến).

    • Please forward my emails to the new account. (Làm ơn chuyển tiếp email của tôi đến tài khoản mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Forward: chuyển tiếp.
  • Transmit: truyền tải, gửi đi (thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật).
  • Redirect: chuyển hướng (gửi đến địa chỉ khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Send off: gửi đi (thường gửi qua bưu điện).

    • I sent off the application form yesterday. (Tôi đã gửi đơn đăng ký đi qua bưu điện hôm qua.)
  • Send out: gửi ra (nhiều người hoặc nhiều nơi).

    • The company sent out invitations to all guests. (Công ty đã gửi thiệp mời ra cho tất cả khách mời.)
  • Send up: gửi lên (trên cao) hoặc nhại lại, chế nhạo (nghĩa bóng).

    • They sent up a rocket into the sky. (Họ đã phóng một tên lửa lên bầu trời.)
    • The comedian sent up the politician's speech. (Diễn viên hài đã nhại lại bài phát biểu của chính trị gia.)
Thành ngữ liên quan
  • Send someone on a wild goose chase: gửi ai đó làm một việc vô ích, không kết quả.

    • The directions were wrong, and it sent me on a wild goose chase. (Chỉ dẫn sai, đã khiến tôi làm một việc vô ích.)
  • Send word: truyền tin, gửi lời nhắn.

    • She sent word that she would be late. ( ấy đã gửi lời nhắn rằng ấy sẽ đến muộn.)
send on
The postal worker will send on the package to its final destination.