senior chief petty officer

Định nghĩa

Danh từ: Senior chief petty officer một cấp bậc hạ sĩ quan cao cấp trong Hải quân hoặc Lực lượng Tuần duyên Hoa Kỳ, cấp bậc tương đương với thượng sĩ (master sergeant) trong Lục quân. Đây cấp bậc thứ ba trong nhóm hạ sĩ quan cao cấp, nằm giữa chief petty officer master chief petty officer.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy được thăng cấp lên senior chief petty officer sau 15 năm phục vụ.)
  • (Senior chief petty officer chịu trách nhiệm giám sát việc bảo trì động cơ của tàu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cấp bậc này thường được viết tắt SCPO (Senior Chief Petty Officer) trong văn bản quân sự hoặc hồ sơ cá nhân.
  • Trong giao tiếp không chính thức, quân nhân thường gọi người mang cấp bậc này "Senior Chief".
  • (Senior chief petty officer đã tiến hành buổi họp báo sáng cho các quân nhân cấp thấp hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chief petty officer (n): hạ sĩ quan cao cấp, cấp bậc thấp hơn .
  • Master chief petty officer (n): hạ sĩ quan cao cấp nhất, cấp bậc cao hơn .
  • Petty officer (n): hạ sĩ quan, cấp bậc cơ bản trong Hải quân.
Từ đồng nghĩa
  • Senior noncommissioned officer: hạ sĩ quan cao cấp (thuật ngữ chung cho các cấp bậc tương tự trong các quân chủng khác).
  • SCPO: viết tắt của .
Các cụm từ liên quan
  • To serve as a senior chief petty officer: phục vụ với tư cách một senior chief petty officer.

    • He served as a senior chief petty officer on the USS Enterprise. (Anh ấy đã phục vụ với tư cách senior chief petty officer trên tàu USS Enterprise.)
  • To be promoted to senior chief petty officer: được thăng cấp lên senior chief petty officer.

    • She was promoted to senior chief petty officer after completing advanced training. ( ấy được thăng cấp lên senior chief petty officer sau khi hoàn thành khóa đào tạo nâng cao.)
Thành ngữ liên quan
  • To earn one's stripes: giành được cấp bậc (thường dùng trong quân đội để chỉ việc thăng tiến nhờ thành tích).
    • He earned his stripes as a senior chief petty officer through years of dedication. (Anh ấy đã giành được cấp bậc senior chief petty officer nhờ nhiều năm cống hiến.)
senior chief petty officer
A senior chief petty officer inspects a sailor's uniform on the deck of a ship.