sense of purpose

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cảm giác mục đích, ý thức về mục đích sống: "sense of purpose" chỉ trạng thái tinh thần khi một người cảm thấy cuộc sống của mình ý nghĩa, định hướng rõ ràng biết mình muốn đạt được điều . Đây phẩm chất của việc một mục đích xác định.
dụ sử dụng
  • ( ấy tìm thấy một cảm giác mục đích mạnh mẽ sau khi bắt đầu công việc từ thiện.)
  • (Nếu không ý thức về mục đích sống, nhiều người cảm thấy lạc lõng thiếu động lực.)
  • (Cảm giác mục đích của anh ấy đã thúc đẩy anh hoàn thành dự án khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a sense of purpose": sở hữu một mục đích rõ ràng trong cuộc sống.
    • Elderly people who have a sense of purpose tend to live longer. (Những người lớn tuổi ý thức về mục đích sống thường sống lâu hơn.)
  • "to lose one's sense of purpose": mất đi cảm giác về mục đích.
    • After retirement, he lost his sense of purpose and felt empty. (Sau khi nghỉ hưu, ông ấy mất đi cảm giác mục đích cảm thấy trống rỗng.)
  • "a renewed sense of purpose": một cảm giác mục đích mới mẻ, được hồi sinh.
    • The crisis gave her a renewed sense of purpose to help others. (Cuộc khủng hoảng đã mang lại cho ấy một cảm giác mục đích mới mẻ để giúp đỡ người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Purposeful (tính từ): mục đích, quyết tâm.
    • He walked with a purposeful stride. (Anh ấy bước đi với dáng điệu đầy quyết tâm.)
  • Purpose-driven (tính từ ghép): được thúc đẩy bởi mục đích.
    • She leads a purpose-driven life. ( ấy sống một cuộc đời được dẫn dắt bởi mục đích.)
  • Purposefulness (danh từ): sự mục đích, tính quyết tâm.
    • Her purposefulness inspired everyone around her. (Sự mục đích của ấy đã truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Direction (hướng đi): cảm giác phương hướng rõ ràng trong cuộc sống.
  • Meaning (ý nghĩa): cảm giác cuộc sống giá trị quan trọng.
  • Mission (sứ mệnh): mục tiêu lớn lao một người cảm thấy mình phải hoàn thành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Find one's purpose: tìm ra mục đích của bản thân.
    • After years of searching, she finally found her purpose in teaching. (Sau nhiều năm tìm kiếm, cuối cùng ấy đã tìm ra mục đích của mình trong việc giảng dạy.)
  • Give someone a sense of purpose: mang lại cho ai đó cảm giác mục đích.
    • Volunteering gave him a sense of purpose after his accident. (Làm tình nguyện đã mang lại cho anh ấy cảm giác mục đích sau tai nạn.)
Thành ngữ liên quan
  • A reason to get out of bed in the morning: một lý do để thức dậy vào buổi sáng (ám chỉ mục đích sống).
    • Her children are her reason to get out of bed in the morning. (Con cái lý do để ấy thức dậy vào mỗi buổi sáng.)
  • To have a fire in one's belly: một động lực mạnh mẽ bên trong.
    • He has a fire in his belly to change the world. (Anh ấy một ngọn lửa trong bụng để thay đổi thế giới.)
sense of purpose
A young student feels a strong sense of purpose while studying for an important exam.