sense-centre

/'sens,sentə/
Học thuật
Thân thiện
sense-centre

A person focuses on the sense-centre during meditation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trung tâm cảm giác: Một khu vực cụ thể trong hệ thần kinh trung ương (thường não bộ) chịu trách nhiệm tiếp nhận xử lý thông tin từ các giác quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The occipital lobe is the sense-centre for vision. (Thùy chẩm trung tâm cảm giác cho thị giác.)
    • Damage to the auditory sense-centre can cause hearing problems. (Tổn thương đến trung tâm cảm giác thính giác có thể gây ra các vấn đề về nghe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Primary sense-centre": trung tâm cảm giác sơ cấp, nơi đầu tiên xử lý thông tin từ một giác quan cụ thể.
    • The primary sense-centre for touch is located in the parietal lobe. (Trung tâm cảm giác sơ cấp cho xúc giác nằm ở thùy đỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Sensory center: Trung tâm cảm giác (cách diễn đạt khác, cùng nghĩa).
  • Sensory cortex: Vỏ não cảm giác (một loại trung tâm cảm giác cụ thể).
  • Sensory processing area: Vùng xử lý cảm giác.
Từ đồng nghĩa
  • Sensory area: Vùng cảm giác.
  • Perceptual centre: Trung tâm tri giác.
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật, y học sinh học thần kinh.
sense-centre

A person focuses on the sense-centre during meditation.

danh từ
  1. trung tâm cảm giác