septuagint

Định nghĩa

Danh từ (riêng, thường viết hoa: Septuagint): - Bản Bảy Mươi: Bản dịch tiếng Hy Lạp cổ nhất của Cựu Ước, được cho do các học giả Do Thái dịch từ tiếng Do Thái theo yêu cầu của vua Ptolemy II (thế kỷ thứ 3-2 TCN). Tên gọi này xuất phát từ truyền thuyết cho rằng 70 (hoặc 72) học giả tham gia dịch thuật.

dụ sử dụng
  • (Bản Bảy Mươi được sử dụng rộng rãi bởi những người Do Thái nói tiếng Hy Lạp trong thế giới cổ đại.)
  • (Nhiều tác giả Kitô giáo sơ khai đã trích dẫn Cựu Ước từ Bản Bảy Mươi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Septuagint" (danh từ riêng): Thường đi kèm mạo từ "the" viết hoa chữ cái đầu để chỉ một văn bản cụ thể.

    • Scholars study the Septuagint to understand the textual history of the Bible. (Các học giả nghiên cứu Bản Bảy Mươi để hiểu lịch sử văn bản của Kinh Thánh.)
  • "Septuagintal" (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến Bản Bảy Mươi.

    • The Septuagintal version of the Book of Daniel differs from the Hebrew one. (Bản Bảy Mươi của sách Daniel khác với bản tiếng Do Thái.)
Biến thể từ gần giống
  • LXX (viết tắt): Ký hiệu La cho số 70, thường dùng để chỉ Bản Bảy Mươi trong các nghiên cứu Kinh Thánh.
    • The abbreviation LXX is commonly used in biblical studies. (Chữ viết tắt LXX thường được dùng trong nghiên cứu Kinh Thánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Bản dịch Bảy Mươi: Tên gọi khác, ít phổ biến hơn.
  • Bản Hy Lạp Cựu Ước: Mô tả chức năng, nhưng không phải thuật ngữ chính thống.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "septuagint".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan trực tiếp đến "septuagint".

septuagint
A scholar carefully unrolls a scroll of the Septuagint in a library.