sericterium

Định nghĩa

Danh từ: - Tuyến : "sericterium" một danh từ chỉ tuyến sản xuất của côn trùng (đặc biệt tằm) hoặc nhện.

dụ sử dụng
  • (Tuyến của con tằm sản xuất ra những sợi mịn.)
  • (Nhện sử dụng tuyến của chúng để dệt mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sericterium" thường được dùng trong ngữ cảnh sinh học hoặc côn trùng học để mô tả cơ quan chuyên biệt trong cơ thể côn trùng hoặc nhện, nơi được tổng hợp tiết ra.
  • (Tuyến nằmbụng của côn trùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sericin (n): một loại protein tằm, thành phần chính của do tuyến tiết ra.

    • Sericin is a glue-like protein that binds silk fibers. (Sericin một protein giống keo kết dính các sợi .)
  • Sericulture (n): nghề nuôi tằm lấy .

    • Sericulture is an ancient practice in many Asian countries. (Nghề nuôi tằm lấy một tập tục cổ xưanhiều nước châu Á.)
Từ đồng nghĩa
  • Silk gland: tuyến (thuật ngữ phổ biến hơn, dễ hiểu hơn).
    • The silk gland of a silkworm is a type of sericterium. (Tuyến của con tằm một loại sericterium.)
Các cụm từ (không phrasal verbs cụ thể do từ này mang tính chuyên ngành)
  • Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đến "sericterium".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đến "sericterium".
sericterium
A silkworm uses its sericterium to spin a delicate cocoon.