serum sickness

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được): - Bệnh huyết thanh: Một phản ứng dị ứng muộn xảy ra sau khi tiêm huyết thanh (antiserum), gây ra bởi phản ứng kháng thể chống lại một kháng nguyên trong huyết thanh của người hiến tặng.

dụ sử dụng
  • (Bệnh huyết thanh có thể phát triển vài ngày sau khi tiêm huyết thanh.)
  • (Các triệu chứng của bệnh huyết thanh bao gồm sốt, phát ban đau khớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to develop serum sickness": phát triển bệnh huyết thanh.

    • Patients may develop serum sickness after treatment with certain antitoxins. (Bệnh nhân có thể phát triển bệnh huyết thanh sau khi điều trị bằng một số kháng độc tố.)
  • "serum sickness-like reaction": phản ứng giống bệnh huyết thanh.

    • Some drug reactions mimic serum sickness-like symptoms. (Một số phản ứng thuốc bắt chước các triệu chứng giống bệnh huyết thanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Serum (danh từ): huyết thanh.
  • Sickness (danh từ): bệnh tật, sự ốm yếu.
  • Serum sickness reaction (cụm danh từ): phản ứng bệnh huyết thanh.
Từ đồng nghĩa
  • Allergic reaction to antiserum: phản ứng dị ứng với huyết thanh.
  • Delayed hypersensitivity reaction: phản ứng quá mẫn muộn.
Các cụm từ liên quan
  • To be at risk of serum sickness: nguy mắc bệnh huyết thanh.
    • Individuals receiving horse-derived antivenom are at risk of serum sickness. (Những người nhận kháng nọc độc nguồn gốc từ ngựa nguy mắc bệnh huyết thanh.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ y khoa này)
serum sickness
A patient develops serum sickness after receiving an injection.