sesame family

Định nghĩa

Danh từ: - Họ vừng: "sesame family" một danh từ chỉ một họ thực vật trong bộ Hoa mõm chó (Polemoniales). Họ này bao gồm các loài cây thân thảo, cây bụi, đôi khi cây leo, đặc điểm chung hoa thường hình ống hoặc hình chuông, quả dạng nang. Thành viên nổi bật nhất của họ này cây vừng () – loài cây được trồng để lấy hạt làm thực phẩm.

dụ sử dụng
  • (Họ vừng bao gồm nhiều loài đặc tính chữa bệnh.)
  • (Các nhà thực vật học xếp cây vừng vào họ vừng.)
  • (Các cây thuộc họ vừng thường được tìm thấyvùng nhiệt đới cận nhiệt đới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to the sesame family": thuộc về họ vừng.
    • Many ornamental plants, such as certain species of foxglove, belong to the sesame family. (Nhiều cây cảnh, chẳng hạn như một số loài mao địa hoàng, thuộc họ vừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sesame (danh từ): cây vừng, hạt vừng.
    • Sesame seeds are used in cooking and baking. (Hạt vừng được dùng trong nấu ăn làm bánh.)
  • Sesame oil (danh từ): dầu .
    • Sesame oil adds a nutty flavor to dishes. (Dầu thêm hương vị bùi béo cho món ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Pedaliaceae (danh từ): tên khoa học của họ vừng (thường dùng trong phân loại thực vật).
    • The term 'Pedaliaceae' is the scientific name for the sesame family. (Thuật ngữ 'Pedaliaceae' tên khoa học của họ vừng.)
Các cụm từ liên quan
  • Sesame family plant: cây thuộc họ vừng.
    • This sesame family plant produces small, edible seeds. (Cây thuộc họ vừng này tạo ra những hạt nhỏ có thể ăn được.)
Thành ngữ liên quan
  • Open sesame: mở ra, câu thần chú trong truyện cổ tích "Ali Baba bốn mươi tên cướp" (thường dùng để chỉ chìa khóa hoặc phương tiện giúp đạt được điều đó dễ dàng).
    • Hard work is the open sesame to success. (Chăm chỉ chìa khóa dẫn đến thành công.)
sesame family
A gardener plants seeds from the sesame family in a raised bed.