set-apart
Định nghĩa
Tính từ: Set-apart mô tả trạng thái hoặc cảm giác bị tách rời, cô lập hoặc khác biệt so với những người hoặc sự vật xung quanh. Từ này thường mang hàm ý về sự xa cách về mặt tình cảm, xã hội hoặc thể chất.
Ví dụ sử dụng
- (Cô ấy có cảm giác bị tách rời khỏi các bạn cùng lớp, như thể cô ấy không thuộc về nơi đó.)
- (Sau cuộc tranh cãi, anh ấy có thái độ xa cách, tránh mọi tiếp xúc với bạn bè.)
- (Ngôi nhà cổ đứng tách biệt khỏi làng, được bao quanh bởi một khu rừng rậm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to feel set-apart": cảm thấy bị cô lập hoặc khác biệt.
- In a crowd of strangers, he often feels set-apart and lonely. (Trong đám đông người lạ, anh ấy thường cảm thấy bị cô lập và cô đơn.)
- "a set-apart existence": một cuộc sống tách biệt, ít giao tiếp xã hội.
- The monk chose a set-apart existence in the mountains. (Nhà sư đã chọn một cuộc sống tách biệt trên núi.)
Biến thể và từ gần giống
- Set apart (cụm động từ): tách rời, để riêng ra. Lưu ý: đây là dạng động từ, không phải tính từ.
- She set apart some money for emergencies. (Cô ấy để riêng một ít tiền cho các trường hợp khẩn cấp.)
- Apart (trạng từ/tính từ): riêng rẽ, xa cách.
- They live apart from each other. (Họ sống xa nhau.)
Từ đồng nghĩa
- Detached: tách rời, không bị ảnh hưởng.
- Isolated: bị cô lập, đơn độc.
- Separated: bị chia tách, không còn gắn kết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Set apart from: làm cho khác biệt hoặc tách rời khỏi.
- His unique talent set him apart from other musicians. (Tài năng độc đáo của anh ấy làm anh ấy khác biệt so với các nhạc sĩ khác.)
Thành ngữ liên quan
- To stand apart: đứng riêng, khác biệt.
- In terms of skill, she stands apart from her peers. (Về kỹ năng, cô ấy nổi bật hơn hẳn so với các bạn đồng trang lứa.)