seven-membered

seven-membered

A seven-membered ring structure is drawn on the whiteboard in the chemistry lecture.

Định nghĩa

Tính từ:
- vòng bảy cạnh: Trong hóa học hữu cơ, "seven-membered" dùng để mô tả một hợp chất hóa học cấu trúc vòng chứa bảy nguyên tử (thường carbon) trong vòng. Thuật ngữ này thường đi kèm với từ "ring" (vòng) để chỉ rõ loại cấu trúc.

dụ sử dụng
  • (Vòng bảy cạnh trong phân tử này làm cho ổn định hơn.)
  • (Cycloheptane một dụ kinh điển về hợp chất vòng bảy cạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "seven-membered ring": vòng bảy cạnh, cấu trúc vòng gồm bảy nguyên tử.
    • The seven-membered ring in azepine contains a nitrogen atom. (Vòng bảy cạnh trong azepine chứa một nguyên tử nitơ.)
  • "seven-membered heterocycle": dị vòng bảy cạnh, vòng bảy nguyên tử nhưng chứa các nguyên tố khác ngoài carbon.
    • Benzazepine is a seven-membered heterocycle with a fused benzene ring. (Benzazepine một dị vòng bảy cạnh vòng benzen gắn kèm.)
Biến thể từ gần giống
  • Seven (số từ): bảy.
    • There are seven atoms in this ring. ( bảy nguyên tử trong vòng này.)
  • Member (danh từ): thành viên, phần tử.
    • Each member of the ring is a carbon atom. (Mỗi phần tử của vòng một nguyên tử carbon.)
  • Membered (tính từ ghép, chỉ số lượng thành phần trong vòng): ... cạnh.
    • Five-membered rings are common in organic chemistry. (Vòng năm cạnh rất phổ biến trong hóa học hữu cơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Heptagonal (tính từ): hình bảy cạnh (thường dùng trong hình học, không phổ biến trong hóa học).
    • The heptagonal structure is rare in nature. (Cấu trúc bảy cạnh hiếm gặp trong tự nhiên.)
Các cụm từ liên quan
  • Seven-membered ring system: hệ thống vòng bảy cạnh.
    • This seven-membered ring system is part of a larger molecule. (Hệ thống vòng bảy cạnh này một phần của phân tử lớn hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến đây thuật ngữ chuyên ngành hóa học.