shareholding

Định nghĩa

Danh từ: shareholding nghĩa sự nắm giữ cổ phần hoặc phần vốn góp dưới dạng cổ phiếu của một công ty cổ phần. chỉ số lượng cổ phiếu một cá nhân hoặc tổ chức sở hữu trong một doanh nghiệp.

dụ sử dụng
  • (Phần nắm giữ cổ phần chính của công ty thuộc về một nhà đầu nước ngoài.)
  • ( ấy đã tăng phần nắm giữ cổ phần của mình trong công ty công nghệ vào năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "controlling shareholding": phần nắm giữ cổ phần chi phối (đủ lớn để kiểm soát quyết định của công ty).
    • The family owns a controlling shareholding of 51% in the business. (Gia đình này sở hữu phần nắm giữ cổ phần chi phối 51% trong doanh nghiệp.)
  • "minority shareholding": phần nắm giữ cổ phần thiểu số (nhỏ hơn 50%, không quyền kiểm soát).
    • Minority shareholding often comes with limited voting rights. (Phần nắm giữ cổ phần thiểu số thường đi kèm với quyền biểu quyết hạn chế.)
  • "to acquire a shareholding": mua lại một phần cổ phần.
    • The fund plans to acquire a significant shareholding in the startup. (Quỹ đầu dự định mua lại một phần cổ phần đáng kể trong công ty khởi nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Shareholder (danh từ): cổ đông (người nắm giữ cổ phần).
    • The shareholders voted on the new policy. (Các cổ đông đã bỏ phiếu về chính sách mới.)
  • Share (danh từ): cổ phiếu (đơn vị sở hữu trong công ty).
    • Each share gives the holder one vote. (Mỗi cổ phiếu mang lại cho người sở hữu một phiếu bầu.)
  • Holding (danh từ): tài sản nắm giữ (có thể cổ phiếu, trái phiếu, bất động sản).
    • His holding in the company is worth millions. (Tài sản nắm giữ của anh ấy trong công ty trị giá hàng triệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Equity stake: phần vốn chủ sở hữu (thường dùng trong đầu ).
    • The investor took an equity stake of 30% in the project. (Nhà đầu đã lấy phần vốn chủ sở hữu 30% trong dự án.)
  • Stock ownership: quyền sở hữu cổ phiếu.
    • Stock ownership can be transferred through the stock exchange. (Quyền sở hữu cổ phiếu có thể được chuyển nhượng qua sàn giao dịch chứng khoán.)
Thành ngữ liên quan
  • "a slice of the pie": một phần lợi ích hoặc cổ phần trong một doanh nghiệp.
    • Every employee hopes to get a slice of the pie through shareholding. (Mọi nhân viên đều hy vọng được một phần lợi ích thông qua việc nắm giữ cổ phần.)
shareholding
The investor reviewed his shareholding in the technology company.