shasta salamander

Định nghĩa

Danh từ:
- Kỳ nhông Shasta: Một loài kỳ nhông chủ yếu sống trong hang độngkhu vực núi Shasta.
- The shasta salamander is rarely seen outside its cave habitat. (Kỳ nhông Shasta hiếm khi được nhìn thấy bên ngoài môi trường sống trong hang động của .)

dụ sử dụng
  • (Kỳ nhông Shasta một loài nguy tuyệt chủng chỉ được tìm thấynúi Shasta.)
  • (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu kỳ nhông Shasta để hiểu sự thích nghi độc đáo của với cuộc sống trong hang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the shasta salamander's ecosystem": hệ sinh thái của kỳ nhông Shasta.
    • The shasta salamander's ecosystem is fragile due to climate change. (Hệ sinh thái của kỳ nhông Shasta rất mong manh do biến đổi khí hậu.)
  • "to document the shasta salamander": ghi chép về kỳ nhông Shasta.
    • Biologists documented the shasta salamander's breeding habits for the first time. (Các nhà sinh vật học đã ghi chép về tập tính sinh sản của kỳ nhông Shasta lần đầu tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Shasta (danh từ riêng): tên địa danh (núi Shasta).
    • Mount Shasta is a volcanic peak in California. (Núi Shasta một đỉnh núi lửa ở California.)
  • Salamander (danh từ): kỳ nhông (loài động vật lưỡng cư).
    • A salamander typically has a long body and short legs. (Kỳ nhông thường thân dài chân ngắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Cave salamander: kỳ nhông hang động (một nhóm loài kỳ nhông sống trong hang, nhưng không đặc hiệu cho Shasta).
    • The cave salamander is similar to the shasta salamander but found in other regions. (Kỳ nhông hang động tương tự kỳ nhông Shasta nhưng được tìm thấycác khu vực khác.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ đặc biệt nào liên quan trực tiếp đến "shasta salamander" ( đây danh từ chỉ loài).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào liên quan đến "shasta salamander" ( đây thuật ngữ chuyên ngành sinh học).
shasta salamander
A Shasta salamander rests on a damp rock inside a cave.