sheet-metal work

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được): - Nghề làm việc với kim loại tấm: "Sheet-metal work" chỉ công việc hoặc nghề thủ công liên quan đến việc chế tạo, lắp đặt hoặc sửa chữa các cấu trúc, bộ phận làm từ kim loại tấm (sheet metal), dụ như trong hệ thống thông gió, mái nhà, hoặc vỏ máy móc.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã được đào tạo về nghề làm việc với kim loại tấm có thể làm các ống thông gió.)
  • (Công việc với kim loại tấm đòi hỏi sự chính xác kỹ năng để cắt định hình các tấm kim loại.)
  • (Công ty chuyên về công việc kim loại tấm cho các tòa nhà công nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to do sheet-metal work": thực hiện công việc kim loại tấm.

    • They hired a contractor to do the sheet-metal work for the new air conditioning system. (Họ đã thuê một nhà thầu để thực hiện công việc kim loại tấm cho hệ thống điều hòa không khí mới.)
  • "sheet-metal work in ventilation systems": công việc kim loại tấm trong hệ thống thông gió.

    • Sheet-metal work in ventilation systems involves creating ducts and vents. (Công việc kim loại tấm trong hệ thống thông gió bao gồm việc tạo ra các ống dẫn lỗ thông hơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sheet metal (danh từ): kim loại tấm (vật liệu).
    • The roof is made of sheet metal. (Mái nhà được làm bằng kim loại tấm.)
  • Sheet-metal worker (danh từ): thợ kim loại tấm.
    • A sheet-metal worker must know how to weld and bend metal. (Một thợ kim loại tấm phải biết hàn uốn kim loại.)
Từ đồng nghĩa
  • Metal fabrication: chế tạo kim loại (nói chung, bao gồm cả kim loại tấm).
  • Tinwork: công việc với thiếc (thường dùng trong ngữ cảnh , chỉ kim loại tấm mỏng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp cho cụm từ này, nhưng có thể liên quan đến động từ "work with" hoặc "fabricate".)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "sheet-metal work".)