shevat

shevat

Shevat is the month when the almond trees begin to blossom in Israel.

Định nghĩa

Danh từ: tháng Shevat (tháng thứ năm trong năm dân sự: tháng thứ mười một trong năm tôn giáo theo lịch Do Thái, rơi vào tháng Một tháng Hai dương lịch).

dụ sử dụng
  • (Ngày lễ Tu Bishvat được tổ chức vào tháng Shevat.)
  • (Shevat tháng của sự đổi mới phát triển trong lịch Do Thái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the month of Shevat": trong tháng Shevat, thường dùng để chỉ thời gian diễn ra các sự kiện tôn giáo hoặc lịch sử.
    • The Jewish New Year for trees begins in the month of Shevat. (Năm mới của cây cối theo Do Thái giáo bắt đầu vào tháng Shevat.)
Biến thể từ gần giống
  • Shevat (không biến thể): từ này không biến thể trong tiếng Anh, chỉ được sử dụng như một danh từ riêng trong bối cảnh lịch Do Thái.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp: Shevat tên riêng của một tháng trong lịch Do Thái, không từ thay thế phổ biến trong tiếng Anh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "Shevat" không được sử dụng trong các cụm động từ tiếng Anh.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "Shevat" không xuất hiện trong các thành ngữ tiếng Anh thông dụng.