shoebox
Định nghĩa
Danh từ: - Hộp đựng giày: Một chiếc hộp hình chữ nhật, thường làm bằng bìa cứng, được thiết kế để chứa một đôi giày. - Cấu trúc giống hộp đựng giày: Một tòa nhà, căn phòng hoặc khoang chật hẹp có hình dạng giống như một chiếc hộp đựng giày (thường mang nghĩa chê là nhỏ, hẹp hoặc đơn điệu).
Ví dụ sử dụng
- (Cô ấy giữ tất cả thư tình trong một chiếc hộp đựng giày cũ dưới gầm giường.)
- (Văn phòng của anh ấy là một cái hộp đựng giày nhỏ xíu không có cửa sổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Shoebox" có thể được dùng để chỉ một không gian sống hoặc làm việc rất nhỏ, thường là trong các căn hộ chung cư hoặc nhà ở giá rẻ.
- They live in a shoebox apartment in the city center. (Họ sống trong một căn hộ nhỏ như hộp đựng giày ở trung tâm thành phố.)
Biến thể và từ gần giống
- Shoebox-sized (adj): có kích thước như hộp đựng giày.
- A shoebox-sized room is not suitable for a family. (Một căn phòng có kích thước như hộp đựng giày không phù hợp cho một gia đình.)
Từ đồng nghĩa
- Box: hộp (nói chung).
- Container: thùng chứa, vật chứa.
- Cubicle: buồng nhỏ, phòng ngăn nhỏ (thường dùng cho văn phòng).
- Cramped room: phòng chật hẹp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ trực tiếp liên quan đến "shoebox". Tuy nhiên, có thể kết hợp với động từ "to put" hoặc "to store" để diễn tả hành động cất giữ trong hộp đựng giày. - She put the photographs in a shoebox. (Cô ấy đặt những bức ảnh vào một hộp đựng giày.) - He stored his childhood memories in a shoebox. (Anh ấy cất giữ ký ức tuổi thơ trong một hộp đựng giày.)
Thành ngữ liên quan
- Out of the shoebox: (không phải thành ngữ phổ biến) đôi khi được dùng để chỉ việc lấy ra từ một nơi cất giữ nhỏ, ẩn chứa điều bất ngờ.
- He pulled an old letter out of the shoebox and read it. (Anh ấy lấy một lá thư cũ từ hộp đựng giày ra và đọc nó.)