shooting-iron

/'ʃu:tiɳ,aiən/
Học thuật
Thân thiện
shooting-iron

A cowboy keeps his shooting-iron holstered at his side.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Từ lóng):
    • Súng ống: Một từ lóng , ít trang trọng, dùng để chỉ một khẩu súng, đặc biệt súng ngắn hoặc súng lục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old cowboy kept his shooting-iron in a leather holster. (Tay cao bồi già giữ khẩu súng của mình trong một bao da.)
    • He reached for his shooting-iron when he heard a noise outside. (Anh ta với lấy khẩu súng khi nghe thấy tiếng động bên ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To pack a shooting-iron": Mang theo một khẩu súng.
    • In those lawless days, every traveler packed a shooting-iron. (Trong những ngày thángluật pháp ấy, mọi lữ khách đều mang theo súng.)
Biến thể từ gần giống
  • Shooter (n, từ lóng): Súng.
  • Piece (n, từ lóng): Súng (thường súng ngắn).
  • Firearm (n): Súng, khí cá nhân (từ chính thức hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Gun: Súng (từ thông dụng, chung chung).
  • Pistol: Súng lục, súng ngắn.
  • Revolver: Súng lục ổ quay.
Lưu ý
  • "Shooting-iron" một từ lóng cổ, chủ yếu được sử dụng trong văn học, phim ảnh miền Tây nước Mỹ hoặc các ngữ cảnh lịch sử. hiếm khi được dùng trong tiếng Anh đương đại.
shooting-iron

A cowboy keeps his shooting-iron holstered at his side.

danh từ
  1. (từ lóng) súng ống