shrift

/ʃrift/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) sự xưng tội
    • short shrift
      thời gian chờ thi hành án (quãng thời gian giữa sự tuyên án sự thi hành án)
shrift
The priest gives the man a brief shrift before the battle.